Danh mục tại Beacon

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhDịch vụ thưNgân hàng thực phẩmNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ Tân giáoNhà tùNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ làm mới sàn nhàKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công sàn
Hiển thị 1-50 của 233

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Beacon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế15226 years
Nhà hàng11321 years
Bất Động Sản8423 years
Quản lí đoàn thể7622 years
Xây dựng các tòa nhà6933 years
Mua sắm6620 years
Luật sư hợp pháp5829 years
Mua Sắm Khác5220 years
Phòng trưng bày nghệ thuật5020 years
Sửa chữa xe hơi4128 years
Tôn giáo3750 years
Tất cả thức ăn và đồ uống3725 years
Cửa hàng điện tử3423 years
Ô tô3132 years

Thông tin về Beacon

Khu vực4.8 mi²
Dân số16.061
Dân số nam8.363 (52.1%)
Dân số nữ7.698 (47.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+9.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.8%
Độ tuổi trung bình39.9 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 40.2)
Mã Vùng845, 914
Các vùng lân cậnBeacon, Chelsea, Manhattan, Jerome Park, Main Street
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.50482, -73.96958
Mã Bưu Chính12508

Bản đồ Beacon

Bản đồ tương tác

Dân số Beacon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số14.61913.99514.37115.49616.061
Mật độ dân số3.044,3 / mi²2.914,3 / mi²2.992,6 / mi²3.226,9 / mi²3.344,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Beacon từ 2000 đến 2015

Tăng 7.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Beacon+6%+10.7%+7.8%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Beacon

Tuổi trung vị: 39.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Beacon39.9 yrs40.2 yrs39.6 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Beacon

Mật độ dân số: 3.345 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Beacon16.0614,802 sq mi3.345 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Beacon

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Beacon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Beacon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Beacon215,395 tn13.41 tn44,853.9 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Beacon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)215,395 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)44,853.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/28/918:58 PM358.4 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.659.4 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM326.6 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/25/8012:41 AM393.1 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.195.3 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.197.9 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.178.4 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.37.8 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
9/1/9511:09 AM4.194.9 kmNew Jerseyusgs.gov
11/30/833:50 AM5.371.6 kmNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.