Doanh nghiệp tại Kennebunk

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,6%
 Y học: 15,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,8%
 Công nghiệp: 6%
 Nhà hàng: 5,9%
 Khác: 34,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi1332,3 năm4.62,4
Trạm xăng1335,7 năm4.02,4
Thẩm mỹ viện3624,2 năm4.76,8
Tiệm cắt tóc3223,6 năm4.56,0
Công việc xã hội2635,4 năm4.24,9
Quản lí công chúng1954,8 năm3.43,6
Phòng trưng bày nghệ thuật1722,4 năm4.73,2
Atm của1797,5 năm4.23,2
Công Ty Tín Dụng3432 năm4.56,4
Ngân hàng2079,5 năm4.23,8
Tài chính khác2149,9 năm4.04,0
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1943 năm4.43,6
Bất Động Sản3627,3 năm3.96,8
Ngành xây dựng khác2534,3 năm3.74,7
Nhà Thầu Chính4737,6 năm4.38,8
Chỗ ở khác2545,3 năm4.44,7
Khách sạn và nhà nghỉ1952,1 năm4.43,6
Xây dựng các tòa nhà2033,3 năm4.93,8
Dịch vụ cá nhân1331,1 năm4.52,4
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu1423,8 năm2.02,6
Các nha sĩ2132,4 năm4.54,0
Học chung1826,6 năm3.33,4
Phép vật lý liệu134.82,4
Sức khoẻ và y tế18625,2 năm4.335,0
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật5224,1 năm3.19,8
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật2528,1 năm4.54,7
Luật sư hợp pháp4126,1 năm4.37,7
Quản lí đoàn thể1319,7 năm3.02,4
Nhà thờ2075,2 năm4.73,8
Cửa hàng bán đồ cũ1533,6 năm4.62,8
Cửa hàng phần cứng1447 năm4.02,6
Cửa hàng quần áo1624,8 năm4.43,0
Cửa hàng điện tử2222,6 năm4.04,1
Mua Sắm Khác2835,6 năm4.45,3
Quà tặng, thẻ, vật tư bên1826,5 năm4.43,4
Thiết bị gia dụng và hàng hóa2134,7 năm4.24,0
Khu vực Kennebunk, Maine43,87 mi²
Dân số5313
Dân số nam2323 (43,7%)
Dân số nữ2990 (56,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +4,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +6,8%
Độ tuổi trung bình52,4
Độ tuổi trung bình của nam giới49,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới54,5
Mã Vùng207
Các vùng lân cậnKennebunk, West Kennebunk
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:52
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.38397° / -70.54478°

Kennebunk, Maine - Bản đồ

Dân số Kennebunk, Maine

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số5073502949745313
Mật độ dân số115,6 / mi²114,6 / mi²113,4 / mi²121,1 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Kennebunk từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 6,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Kennebunk, Maine+4,7%+5,6%+6,8%
Maine+24,9%+12,7%+4,8%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Kennebunk, Maine

Độ tuổi trung bình: 52,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kennebunk, Maine52,4 năm54,5 năm49,7 năm
Maine43,4 năm44,6 năm42,2 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Kennebunk, Maine

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 591112203
5-9129122252
10-14138157296
15-19115128244
20-249072163
25-2984113197
30-3492100193
35-39115121237
40-44155179335
45-49162204367
50-54189208398
55-59194275469
60-64191261453
65-69141202343
70-74135183319
75-79100142242
80-8473153227
85 cộng127257385
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kennebunk, Maine

Mật độ dân số: 121,1 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Kennebunk, Maine531343,87 mi²121,1 / mi²
Maine1,3 triệu35.380,3 mi²38,0 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Kennebunk, Maine

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Kennebunk
 Kennebunk: 90,9%
 West Kennebunk: 7,6%
 Khác: 1,5%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kennebunk, Maine

 Vừa phải: 52,3%
 Không tốn kém: 27,5%
 Đắt: 15,7%
 Rất đắt: 4,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Kennebunk, Maine

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kennebunk, Maine111.394 tn21 tn2.539 tn/mi²
Maine26.320.851 tn19,6 tn743,9 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Kennebunk, Maine

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)111.394 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201321 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (7)
Lũ lụtCao (7)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
16/10/201216:124,6725,4 km16.090 mMaineusgs.gov
25/09/201020:283,1585 km5.000 mNew Hampshireusgs.gov
10/01/199902:523,170 km2.000 msouthern New Englandusgs.gov
06/10/199208:383,484 km5.000 mNew Hampshireusgs.gov
25/10/198610:163,984,7 km5.000 mNew Hampshireusgs.gov
18/01/198216:144,586,4 km8.000 mNew Hampshireusgs.gov
28/07/197916:293,521,5 km5.000 mMaineusgs.gov
17/04/197918:343,889,5 kmNoneGulf of Maineusgs.gov
04/01/197811:283,272,9 kmNoneMaineusgs.gov
25/12/197707:353,295,4 kmNoneNew Hampshireusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Kennebunk, Maine

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.