Danh mục tại Kahului

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp đáNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sàn gỗ và sàn nhựa giả gỗNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị làm mềm nướcNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiThợ hànCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áo
Hiển thị 1-50 của 486

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kahului

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế29028 years
Nhà hàng26930 years
Bất Động Sản20627 years
Mua sắm16433 years
Sửa chữa xe hơi10828 years
Các nha sĩ10026 years
Quản lí đoàn thể10021 years
Xây dựng các tòa nhà9525 years
Mua Sắm Khác9533 years
Cho Thuê Xe7732 years
Tài chính khác7756 years
Tôn giáo7345 years
Hãng Du Lịch7128 years
Ô tô6735 years
Cửa hàng điện tử6628 years
Cửa hàng quần áo6231 years

Thông tin về Kahului

Khu vực14.7 mi²
Dân số28.565
Dân số nam14.085 (49.3%)
Dân số nữ14.480 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+30.1%
Độ tuổi trung bình36.9 tuổi (Nam: 35.5, Nữ: 38.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$58.046 (2022)
Mã Vùng808
Các vùng lân cậnWailuku Ahupua`a, Kahului, Puunene, Waiakoa Ahupua`a, Haiku
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Hawaii-Aleut
Vĩ độ & Kinh độ20.88953, -156.47432
Mã Bưu Chính967329673396784

Bản đồ Kahului

Bản đồ tương tác

Dân số Kahului

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số23.35222.03821.95528.73328.56532.83837.252
Mật độ dân số1.589 / mi²1.499,6 / mi²1.493,9 / mi²1.955,2 / mi²1.943,7 / mi²2.234,5 / mi²2.534,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kahului từ 2000 đến 2020

Tăng 30.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kahului+22.3%+29.6%+30.1%
Hawaii
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kahului

Tuổi trung vị: 36.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kahului36.9 yrs38.4 yrs35.5 yrs
Hawaii38.7 yrs40 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kahului

Mật độ dân số: 1.944 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kahului28.56514,7 sq mi1.944 / mi²
Hawaii1,4 million10.931,7 sq mi131 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kahului

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kahului

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kahului

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kahului

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kahului

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$41.805$38.800$44.410$48.585$48.235$64.699$53.794$58.046
Tổng GDP$1,3 T$1,3 T$1,5 T$1,8 T$1,9 T$2,8 T$2,2 T$2,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kahului

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kahului402,590 tn14.09 tn27,394.5 tons/mi²
Hawaii14,215,500 tn9.95 tn1,300.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kahului
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)402,590 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)27,394.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/12/195:21 PM3.4297.1 km13,020 m57km N of Kualapu'u, Hawaiiusgs.gov
5/24/191:16 PM3.3636.5 km25,340 m15km NE of Waialua, Hawaiiusgs.gov
2/24/198:33 AM3.0475.1 km34,940 m27km NNW of Hawi, Hawaiiusgs.gov
2/3/191:09 PM3.2799 km29,620 m51km N of Kualapu'u, Hawaiiusgs.gov
9/15/1810:55 AM3.6671.6 km8,370 m49km S of Lana'i City, Hawaiiusgs.gov
8/23/178:11 PM3.5148.1 km13,983 m24km NNE of Waialua, Hawaiiusgs.gov
7/30/1712:01 PM4.2166.2 km17,252 m33km WNW of Hawi, Hawaiiusgs.gov
2/8/1710:50 AM3.0188.4 km7,800 m64km WNW of Kalaoa, Hawaiiusgs.gov
2/6/1710:08 AM3.0193.3 km43,572 m66km NW of Kalaoa, Hawaiiusgs.gov
2/1/178:45 AM3.6887.7 km35,751 m64km NW of Kalaoa, Hawaiiusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.