Doanh nghiệp tại Ionia

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 25%
 Mua sắm: 16,7%
 Ô tô: 16,7%
 Tôn giáo: 8,3%
 Thể thao & Hoạt động: 8,3%
 Đồ ăn: 4,2%
 Dịch vụ địa phương: 4,2%
 Khách sạn & Du lịch: 4,2%
 Dịch vụ bưu chính: 4,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 4,2%
 Cộng đồng & Chính phủ: 4,2%
Khu vực Ionia, Missouri0,151 mi²
Dân số40
Dân số nam20 (49,5%)
Dân số nữ20 (50,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +14,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +14,3%
Độ tuổi trung bình42,1
Độ tuổi trung bình của nam giới47,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới36,4
Mã Vùng660
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:20
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ38.50419° / -93.3241°
Mã Bưu Chính65335

Ionia, Missouri - Bản đồ

Dân số Ionia, Missouri

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số35323540
Mật độ dân số232,4 / mi²212,5 / mi²232,4 / mi²265,6 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Ionia từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 14,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Ionia, Missouri+14,3%+25%+14,3%
Missouri+34,6%+19,8%+9,4%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Ionia, Missouri

Độ tuổi trung bình: 42,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ionia, Missouri42,1 năm36,4 năm47,8 năm
Missouri38 năm39,3 năm36,6 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ionia, Missouri

Mật độ dân số: 265,6 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Ionia, Missouri400,151 mi²265,6 / mi²
Missouri6,2 triệu69.707,3 mi²88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Ionia, Missouri

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Ionia, Missouri

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ionia, Missouri719 tn18 tn4.775 tn/mi²
Missouri118.252.282 tn19,2 tn1.696 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Ionia, Missouri

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)719 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
31/07/200500:073,357,3 km5.000 mMissouriusgs.gov
18/05/200512:593,356,3 km5.000 mMissouriusgs.gov
30/03/200109:133,163,4 km5.000 mMissouriusgs.gov
21/01/199203:363,180,1 km5.000 mMissouriusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.