Doanh nghiệp tại Holliday

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Tôn giáo: 20%
 Đồ ăn: 13,3%
 Giáo dục: 13,3%
 Công nghiệp: 10%
 Mua sắm: 10%
 Ô tô: 10%
 Dịch vụ tài chính: 6,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 3,3%
 Dịch vụ địa phương: 3,3%
 Khách sạn & Du lịch: 3,3%
 Thể thao & Hoạt động: 3,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 3,3%
Khu vực Holliday, Missouri0,259 mi²
Dân số124
Dân số nam64 (51,8%)
Dân số nữ60 (48,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +55%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -8,8%
Độ tuổi trung bình40,2
Độ tuổi trung bình của nam giới38,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,7
Mã Vùng660
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:16
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ39.49448° / -92.12879°
Mã Bưu Chính65258

Holliday, Missouri - Bản đồ

Dân số Holliday, Missouri

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số80115136124
Mật độ dân số309,3 / mi²444,5 / mi²525,7 / mi²479,3 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Holliday từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 8,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Holliday, Missouri+55%+7,8%-8,8%
Missouri+34,6%+19,8%+9,4%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Holliday, Missouri

Độ tuổi trung bình: 40,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Holliday, Missouri40,2 năm41,7 năm38,8 năm
Missouri38 năm39,3 năm36,6 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Holliday, Missouri

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5269
5-98614
10-14527
15-19315
20-24225
25-29224
30-349313
35-39269
40-44135
45-493610
50-545510
55-59708
60-64224
65-694711
70-746511
75-79213
80-84124
85 cộng001
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Holliday, Missouri

Mật độ dân số: 479,3 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Holliday, Missouri1240,259 mi²479,3 / mi²
Missouri6,2 triệu69.707,3 mi²88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Holliday, Missouri

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Holliday, Missouri2.449 tn19,8 tn9.470 tn/mi²
Missouri118.252.282 tn19,2 tn1.696 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Holliday, Missouri

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2.449 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201319,8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.