Doanh nghiệp tại Heron Lake, Minnesota

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 16,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,7%
 Cộng đồng & Chính phủ: 9,7%
 Đồ ăn: 8,4%
 Mua sắm: 8,4%
 Tôn giáo: 6,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,5%
 Dịch vụ tài chính: 5,2%
 Thể thao & Hoạt động: 5,2%
 Giáo dục: 4,5%
 Khác: 19,4%
Khu vực Heron Lake, Minnesota1,282 mi²
Dân số622
Dân số nam309 (49,6%)
Dân số nữ313 (50,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +79,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -14,2%
Độ tuổi trung bình41,6
Độ tuổi trung bình của nam giới38,3
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,9
Mã Vùng507
Giờ địa phươngThứ Hai 04:29
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ43.79496° / -95.32028°
Mã Bưu Chính56137

Heron Lake, Minnesota - Bản đồ

Dân số Heron Lake, Minnesota

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số347552725622
Mật độ dân số270,7 / mi²430,6 / mi²565,6 / mi²485,2 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Heron Lake, Minnesota từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 14,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Heron Lake, Minnesota+79,3%+12,7%-14,2%
Minnesota+38,9%+22,1%+10,6%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Heron Lake, Minnesota

Độ tuổi trung bình: 41,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Heron Lake, Minnesota41,6 năm44,9 năm38,3 năm
Minnesota38,1 năm39,1 năm37 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Heron Lake, Minnesota

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5211739
5-9231034
10-14241943
15-19182746
20-24252349
25-29211638
30-3414924
35-39111527
40-44251944
45-49232447
50-54232447
55-59191029
60-64121124
65-69121123
70-74131933
75-79111527
80-8451319
85 cộng83038
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Heron Lake, Minnesota

Mật độ dân số: 485,2 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Heron Lake, Minnesota6221,282 mi²485,2 / mi²
Minnesota5,5 triệu86.935,8 mi²63,0 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Heron Lake, Minnesota

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Heron Lake, Minnesota11.711 tn18,8 tn9.136 tn/mi²
Minnesota113.067.387 tn20,7 tn1.300 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Heron Lake, Minnesota

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11.711 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Heron Lake, Minnesota

Heron Lake là một thành phố thuộc quận Jackson, tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 698 người.  ︎  Trang Wikipedia về Heron Lake, Minnesota

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.