- Thế giới
- »
- US
- »
- Montana
- »
- Helena, Montana
Doanh nghiệp tại Helena, Montana
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Mua sắm: 14,6%
Y học: 13,9%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,7%
Công nghiệp: 8,8%
Các dịch vụ tịa nhà: 7,7%
Cộng đồng & Chính phủ: 7,2%
Khác: 34,1%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|---|
| Phụ Tùng Xe | 57 | 34,8 năm | 4.0 | 1,9 |
| Sửa chữa xe hơi | 132 | 37,1 năm | 4.3 | 4,5 |
| Thẩm mỹ viện | 78 | 24,9 năm | 4.4 | 2,7 |
| Tiệm cắt tóc | 73 | 24,9 năm | 4.3 | 2,5 |
| Công việc xã hội | 174 | 37,6 năm | 4.1 | 5,9 |
| Cơ quan chính phủ | 67 | 51,3 năm | 4.6 | 2,3 |
| Quản lí công chúng | 339 | 49,9 năm | 4.3 | 11,5 |
| Atm của | 57 | 69,6 năm | 4.0 | 1,9 |
| Công Ty Tín Dụng | 109 | 47 năm | 4.0 | 3,7 |
| Ngân hàng | 71 | 65,7 năm | 3.7 | 2,4 |
| Tài chính khác | 78 | 60 năm | 4.1 | 2,7 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 62 | 35,3 năm | 4.1 | 2,1 |
| Bất Động Sản | 204 | 35,3 năm | 4.0 | 6,9 |
| Ngành xây dựng khác | 116 | 30,3 năm | 4.3 | 3,9 |
| Nhà Thầu Chính | 202 | 34,8 năm | 4.4 | 6,9 |
| Các tổ chức thành viên khác | 137 | 46,7 năm | 4.3 | 4,7 |
| Tất cả tổ chức thành viên | 90 | 50,1 năm | 4.5 | 3,1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 119 | 39,1 năm | 4.2 | 4,0 |
| Các nha sĩ | 88 | 30,7 năm | 4.8 | 3,0 |
| Phép vật lý liệu | 58 | 25,7 năm | 4.0 | 2,0 |
| Sức khoẻ và y tế | 765 | 31,9 năm | 4.0 | 26,0 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 238 | 29 năm | 3.8 | 8,1 |
| Trị liệu cột sống | 56 | 35,2 năm | 4.9 | 1,9 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 92 | 30,7 năm | 4.2 | 3,1 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 67 | 34,1 năm | 4.5 | 2,3 |
| Luật sư hợp pháp | 236 | 33,9 năm | 4.1 | 8,0 |
| Nhân viên kế toán | 87 | 38,7 năm | 4.6 | 3,0 |
| Quản lí đoàn thể | 138 | 31,7 năm | 3.2 | 4,7 |
| Nhà thờ | 93 | 49,7 năm | 4.6 | 3,2 |
| Cửa hàng phần cứng | 70 | 36,6 năm | 4.5 | 2,4 |
| Cửa hàng điện tử | 74 | 31,6 năm | 4.1 | 2,5 |
| Mua Sắm Khác | 93 | 34,9 năm | 4.1 | 3,2 |
| Công viên công cộng | 56 | 44,2 năm | 4.5 | 1,9 |
| Khu vực Helena, Montana | 16,39 mi² |
| Dân số | 29401 |
| Dân số nam | 14094 (47,9%) |
| Dân số nữ | 15307 (52,1%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +38,7% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +19,4% |
| Độ tuổi trung bình | 40,1 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 37,8 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 42,2 |
| Mã Vùng | 406 |
| Các vùng lân cận | Helena |
| Giờ địa phương | Thứ Bảy 21:41 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.59271° / -112.03611° |
| Mã Bưu Chính | 59604, 59623, 59624, 59625, 59626 |
Helena, Montana - Bản đồ
Dân số Helena, Montana
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 21198 | 22443 | 24614 | 29401 |
| Mật độ dân số | 1293 / mi² | 1369 / mi² | 1501 / mi² | 1793 / mi² |
Thay đổi dân số của Helena, Montana từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 19,4% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Helena, Montana | +38,7% | +31% | +19,4% |
| Montana | +48,3% | +27,3% | +13,5% |
| Hoa Kỳ | +46,9% | +27,2% | +13,7% |
Độ tuổi trung bình ở Helena, Montana
Độ tuổi trung bình: 40,1 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Helena, Montana | 40,1 năm | 42,2 năm | 37,8 năm |
| Montana | 40,1 năm | 41,3 năm | 39 năm |
| Hoa Kỳ | 37,4 năm | 38,7 năm | 36,1 năm |
Cây dân số của Helena, Montana
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 869 | 876 | 1746 |
| 5-9 | 811 | 803 | 1614 |
| 10-14 | 845 | 718 | 1563 |
| 15-19 | 985 | 1013 | 1999 |
| 20-24 | 1184 | 1270 | 2455 |
| 25-29 | 1058 | 1002 | 2060 |
| 30-34 | 869 | 872 | 1741 |
| 35-39 | 752 | 746 | 1499 |
| 40-44 | 739 | 816 | 1556 |
| 45-49 | 973 | 1032 | 2006 |
| 50-54 | 1061 | 1194 | 2255 |
| 55-59 | 1137 | 1268 | 2405 |
| 60-64 | 994 | 969 | 1963 |
| 65-69 | 623 | 699 | 1322 |
| 70-74 | 373 | 499 | 873 |
| 75-79 | 297 | 429 | 726 |
| 80-84 | 238 | 472 | 710 |
| 85 cộng | 286 | 629 | 916 |
Mật độ dân số của Helena, Montana
Mật độ dân số: 1793 / mi²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Helena, Montana | 29401 | 16,39 mi² | 1793 / mi² |
| Montana | 1,0 triệu | 147.040,3 mi² | 7,0 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 triệu | 3.796.761,2 mi² | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Helena, Montana
Dân số ước tính từ năm 1890 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân phối kinh doanh theo giá cho Helena, Montana
Vừa phải: 50,8%
Không tốn kém: 36,5%
Đắt: 8,6%
Rất đắt: 4,1%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Helena, Montana
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Helena, Montana | 498.935 tn | 17 tn | 30.441 tn/mi² |
| Montana | 18.243.013 tn | 17,7 tn | 124,1 tn/mi² |
| Hoa Kỳ | 5.664.619.809 tn | 17,6 tn | 1.491 tn/mi² |
Lượng khí thải CO2 Helena, Montana
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 498.935 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (4,3) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/05/2018 | 04:13 | 3,1 | 46,7 km | 10.000 m | 17km SE of Lincoln, Montana | usgs.gov |
| 14/05/2018 | 04:11 | 3,6 | 47,3 km | 13.640 m | 16km SE of Lincoln, Montana | usgs.gov |
| 06/12/2017 | 17:49 | 3,2 | 39 km | 20.060 m | 19km NE of Deer Lodge, Montana | usgs.gov |
| 19/10/2017 | 15:16 | 3,1 | 49,6 km | 8.860 m | 14km ESE of Lincoln, Montana | usgs.gov |
| 14/10/2017 | 18:41 | 3,6 | 49,2 km | 6.640 m | 14km SE of Lincoln, Montana | usgs.gov |
| 25/09/2017 | 01:44 | 3,5 | 46,2 km | 9.630 m | 18km SE of Lincoln, Montana | usgs.gov |
| 22/07/2017 | 23:53 | 3,2 | 44,2 km | 13.420 m | 20km SE of Lincoln, Montana | usgs.gov |
| 10/07/2017 | 18:37 | 3,3 | 49 km | 9.020 m | 14km SE of Lincoln, Montana | usgs.gov |
| 06/07/2017 | 03:44 | 3,2 | 50,4 km | 19.540 m | 14km ESE of Lincoln, Montana | usgs.gov |
| 06/07/2017 | 00:31 | 3,4 | 41,6 km | 10.660 m | 22km SE of Lincoln, Montana | usgs.gov |
Tìm trận động đất lịch sử gần Helena, Montana
Cuộc hẹn sớm nhất Ngày cuối
Độ lớn 3.0 trở lên Độ lớn 4.0 trở lên Độ lớn 5.0 trở lên

Helena, Montana
Helena là thủ phủ của tiểu bang Montana thuộc Hoa Kỳ. Theo số liệu năm 2000, dân số của thành phố là 25.780 người, còn nếu tính cả những vùng phụ cận là 67.636 người. Thành phố Helena là thành phố quan trọng nhất tại hạt Lewis và Clark của tiểu bang Montana. Trang Wikipedia về Helena, Montana
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Helena, Montana Mã Bưu Chính 59601: 75,2%
Mã Bưu Chính 59602: 20,2%
Khác: 4,6%
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.




