Doanh nghiệp tại Harwich

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Các dịch vụ tịa nhà: 16%
 Mua sắm: 15,6%
 Y học: 11,8%
 Công nghiệp: 9,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,9%
 Dịch vụ địa phương: 5,5%
 Khác: 33%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi2425,9 năm4.42,0
Thẩm mỹ viện921,5 năm5.00,8
Công việc xã hội1330 năm4.71,1
Quản lí công chúng2263,6 năm4.21,8
Atm của104.00,8
Ngân hàng123.71,0
Bất Động Sản1835,5 năm3.71,5
Dịch vụ dọn rửa toàn diện1426,3 năm3.41,2
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước1524,4 năm4.01,3
Lắp đặt điện1332,5 năm5.01,1
Ngành xây dựng khác4324 năm4.53,6
Nhà Thầu Chính8136,2 năm4.46,8
Sơn và sơn nhà thầu1229,7 năm4.11,0
Xây dựng cảnh quan4629,2 năm3.93,9
Chỗ ở khác1055,8 năm4.60,8
Xây dựng các tòa nhà4434,6 năm4.53,7
Dịch vụ dọn rửa đặc biệt1027,8 năm3.90,8
Giặt ủi922,8 năm3.10,8
Sửa chữa khác1229,8 năm3.61,0
Các nha sĩ2129,2 năm4.41,8
Học chung1032 năm4.40,8
Phép vật lý liệu95.00,8
Sức khoẻ và y tế9627,2 năm4.48,1
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3032 năm4.42,5
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1432,3 năm4.71,2
Kiến trúc sư1029,2 năm3.40,8
Nhân viên kế toán1399,4 năm1,1
Quản lí đoàn thể1427,3 năm4.61,2
Thiết kế đặc biệt1030,8 năm5.00,8
Cửa hàng phần cứng1342,1 năm4.31,1
Mua Sắm Khác1032,2 năm4.80,8
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1031,1 năm4.70,8
Khu vực Harwich, Massachusetts33,13 mi²
Dân số11895
Dân số nam5505 (46,3%)
Dân số nữ6390 (53,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -36,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -5,7%
Độ tuổi trung bình53,4
Độ tuổi trung bình của nam giới51,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới54,8
Mã Vùng508774
Các vùng lân cậnEast Harwich, Harwich Center, Harwich Port, Northwest Harwich
Giờ địa phươngThứ Bảy 23:16
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.68622° / -70.07585°

Harwich, Massachusetts - Bản đồ

Dân số Harwich, Massachusetts

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số18800133581261911895
Mật độ dân số567,5 / mi²403,2 / mi²380,9 / mi²359,1 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Harwich từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 5,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Harwich, Massachusetts-36,7%-11%-5,7%
Harwich Center-36,7%-10,9%-5,7%
Massachusetts+20%+9,8%+3,1%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Harwich, Massachusetts

Độ tuổi trung bình: 53,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Harwich, Massachusetts53,4 năm54,8 năm51,8 năm
Harwich Center54,3 năm57,1 năm51 năm
Massachusetts39,2 năm40,6 năm37,8 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Harwich, Massachusetts

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5216211427
5-9274242516
10-14284268553
15-19283265548
20-24223212436
25-29202186388
30-34189219408
35-39219292511
40-44324363687
45-49386447834
50-54436509945
55-59456528984
60-644675931061
65-69433475909
70-74359428787
75-79290387678
80-84262368630
85 cộng203398602
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Harwich, Massachusetts

Mật độ dân số: 359,1 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Harwich, Massachusetts1189533,13 mi²359,1 / mi²
Harwich Center15952,291 mi²696,3 / mi²
Massachusetts6,6 triệu10.554,4 mi²623,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Harwich, Massachusetts

Dân số ước tính từ năm 100 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Harwich
 East Harwich: 42,8%
 Northwest Harwich: 30,4%
 Harwich Center: 20,1%
 Harwich Port: 5,6%
 Khác: 1,1%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Harwich
 Mã Vùng 508: 90,3%
 Mã Vùng 774: 8,7%
 Khác: 1%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Harwich, Massachusetts

 Vừa phải: 46,4%
 Không tốn kém: 30,4%
 Đắt: 19,6%
 Rất đắt: 3,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Harwich, Massachusetts

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Harwich, Massachusetts113.636 tn9,55 tn3.430 tn/mi²
Harwich Center36.748 tn23 tn16.043 tn/mi²
Massachusetts99.725.154 tn15,1 tn9.448 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Harwich, Massachusetts

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)113.636 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
22/03/199612:223,197,1 km11.900 msouthern New Englandusgs.gov
20/12/197709:443,154,6 kmNonesouthern New Englandusgs.gov
11/03/197600:293,595,6 kmNonesouthern New Englandusgs.gov
16/10/196308:303,4184,4 km14.000 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.