Danh mục tại Harrison

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngMáy in công nghiệpNhà cung cấp hệ thống an ninhNhững chỗ bán sĩ khácCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu giặt tự độngTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTTCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán tủDịch vụ chà nhám và đánh bóng sànDịch vụ làm mới sàn nhàDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ sửa chữa nhà cửaKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầu
Hiển thị 1-50 của 320

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Harrison

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế59332 years
Luật sư hợp pháp23927 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật22834 years
Quản lí đoàn thể18726 years
Bất Động Sản13928 years
Nhà hàng11324 years
Mua sắm10129 years
Dịch vụ tài chính9428 years
Xây dựng các tòa nhà8631 years
Tài chính khác8628 years
Ngành xây dựng khác8529 years
Nhân viên kế toán7932 years
Cửa hàng điện tử7234 years

Thông tin về Harrison

Khu vực17.3 mi²
Dân số27.467
Dân số nam12.934 (47.1%)
Dân số nữ14.533 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.2%
Độ tuổi trung bình34.4 tuổi (Nam: 33.9, Nữ: 35)
Mã Vùng914
Các vùng lân cậnWest Harrison, Sterling Ridge, Harrison, Purchase, North Broadway
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.96899, -73.71263
Mã Bưu Chính105281057710610

Bản đồ Harrison

Bản đồ tương tác

Dân số Harrison

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số22.12424.25925.61926.28627.467
Mật độ dân số1.280,5 / mi²1.404 / mi²1.482,7 / mi²1.521,4 / mi²1.589,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Harrison từ 2000 đến 2015

Tăng 2.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Harrison+18.8%+8.4%+2.6%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Harrison

Tuổi trung vị: 34.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Harrison34.4 yrs35 yrs33.9 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Harrison

Mật độ dân số: 1.590 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Harrison27.46717,28 sq mi1.590 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Harrison

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Harrison

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Harrison

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Harrison

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Harrison

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Harrison

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Harrison464,117 tn16.9 tn26,861.7 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Harrison
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)464,117 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)26,861.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.185.7 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM315.9 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.610 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM365.1 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/21/814:49 PM3.897.3 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM380.6 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.181 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.172.2 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.585.7 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.132.7 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.