Danh mục tại Fort Wright

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCửa hàng bán đồ điện tửNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọCông ty bảo hiểmCông Ty Cho Vay Thế ChấpCông ty luậtĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ đầu tưDịch vụ pháp lýKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpKế toán viên công chứngLuật sưNgân hàngNgười cho vay thế chấp tài sảnNhà hoạch định tài chínhNhà tư vấn tài chínhTổ chức tài chính
Hiển thị 1-50 của 80

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fort Wright

Thông tin về Fort Wright

Khu vực3.5 mi²
Dân số6.724
Dân số nam3.228 (48.0%)
Dân số nữ3.496 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+49.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.0%
Độ tuổi trung bình41.3 tuổi (Nam: 39.4, Nữ: 43.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$78.760 (2022)
Các vùng lân cậnCrescent Springs/Fort Wright, Central Business District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.05173, -84.53411

Bản đồ Fort Wright

Bản đồ tương tác

Dân số Fort Wright

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.5135.3565.9486.3446.7246.9237.240
Mật độ dân số1.280,9 / mi²1.520,2 / mi²1.688,2 / mi²1.800,6 / mi²1.908,5 / mi²1.965 / mi²2.055 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fort Wright từ 2000 đến 2020

Tăng 13% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fort Wright+49%+25.5%+13%
Kentucky
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fort Wright

Tuổi trung vị: 41.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fort Wright41.3 yrs43.1 yrs39.4 yrs
Kentucky38 yrs39.3 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fort Wright

Mật độ dân số: 1.909 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fort Wright6.7243,523 sq mi1.909 / mi²
Kentucky4,5 million40.407,8 sq mi111 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fort Wright

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Fort Wright

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Fort Wright

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fort Wright

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Fort Wright

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$46.670$52.317$57.745$62.385$50.425$63.110$76.976$78.760
Tổng GDP$2,7 T$3,2 T$3,7 T$4,1 T$3,4 T$4,4 T$5,6 T$5,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Fort Wright

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fort Wright122,875 tn18.27 tn34,876.1 tons/mi²
Kentucky80,701,118 tn18.06 tn1,997.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fort Wright
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)122,875 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)34,876.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/19/9512:57 PM3.692.4 km10,000 mOhiousgs.gov
7/15/8912:08 AM3.197.3 km10,000 meastern Kentuckyusgs.gov
6/5/7412:16 AM3.254.2 km15,000 meastern Kentuckyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.