Danh mục tại Fort Wright
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fort Wright
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 72 | 25 years | 4.5 |
| Mua sắm | 28 | 38 years | 3.7 |
| Nhà hàng | 18 | 50 years | 4.2 |
| Ngân hàng | 18 | 38 years | 4.4 |
| Nhân viên kế toán | 16 | 34 years | 5 |
| Atm của | 16 | 30 years | 4.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 14 | 38 years | 4.4 |
| Tài chính khác | 13 | 30 years | 3.3 |
| Bất Động Sản | 12 | 37 years | 3.1 |
| Nhà Thầu Chính | 12 | 39 years | 4.4 |
| Luật sư hợp pháp | 11 | 27 years | 4.6 |
| Cửa hàng điện tử | 10 | 26 years | 3.7 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 9 | — | 4.3 |
| Dịch vụ tài chính | 9 | 64 years | 4.6 |
| Sửa chữa xe hơi | 9 | 51 years | 3.7 |
| Bệnh viện | 9 | — | — |
| Tiệm cắt tóc | 8 | 35 years | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 8 | 32 years | 4 |
| Tôn giáo | 7 | 41 years | 4.8 |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 | 37 years | 1 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 7 | 53 years | 4.1 |
| Nhà thờ | 7 | 41 years | 4.8 |
| Nhà hàng Mỹ | 6 | 49 years | 4 |
| Các nha sĩ | 5 | — | 4.6 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 5 | — | 3.5 |
Thông tin về Fort Wright
| Khu vực | 3.5 mi² |
| Dân số | 6.639 |
| Dân số nam | 3.188 (48.0%) |
| Dân số nữ | 3.451 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +47.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.6% |
| Độ tuổi trung bình | 41.3 tuổi (Nam: 39.4, Nữ: 43.1) |
| Các vùng lân cận | Crescent Springs/Fort Wright, Central Business District |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.05173, -84.53411 |
Bản đồ Fort Wright
Bản đồ tương tác
Dân số Fort Wright
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.513 | 5.356 | 5.948 | 6.344 | 6.639 |
| Mật độ dân số | 1.280,9 / mi² | 1.520,2 / mi² | 1.688,2 / mi² | 1.800,6 / mi² | 1.884,4 / mi² |
Thay đổi dân số Fort Wright từ 2000 đến 2015
Tăng 6.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Fort Wright | +40.6% | +18.4% | +6.7% |
| Kentucky | +37.1% | +20.9% | +9.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Fort Wright
Tuổi trung vị: 41.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Fort Wright | 41.3 yrs | 43.1 yrs | 39.4 yrs |
| Kentucky | 38 yrs | 39.3 yrs | 36.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Fort Wright
Mật độ dân số: 1.884 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Fort Wright | 6.639 | 3,523 sq mi | 1.884 / mi² |
| Kentucky | 4,5 million | 40.407,8 sq mi | 111 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Fort Wright
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Fort Wright
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Fort Wright
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Fort Wright
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Fort Wright
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Fort Wright | 121,322 tn | 18.27 tn | 34,435.2 tons/mi² |
| Kentucky | 80,701,118 tn | 18.06 tn | 1,997.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 121,322 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 34,435.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


