Danh mục tại Fort Mitchell

Sửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngCửa hàng quần áoPhụ kiện quần áoCác tổ chức thành viên khácPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênCửa hàng điện tửDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácTrường tiểu học và tiểu họcNhiếp ảnhPhòng trưng bày nghệ thuậtThiết kế đặc biệtCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaTrang Trí Nội ThấtXây dựng cảnh quanAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhân thọCông Ty Cho Vay Thế ChấpCông Ty Tín DụngDịch vụ tài chínhLuật Gia ĐìnhLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácThương tích cá nhân và luật trách nhiệm sản phẩmBác sĩ chuyên khoa timBác sĩ khoa nhiBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungNghĩa trang và nhà xácPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngTrợ giúp cư trúY sĩ nhãn khoaDịch vụ cá nhânMassageSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmDịch vụ dọn rửa toàn diệnTổ chức thành viên chuyên nghiệpBất Động Sản Thương MạiCăn hộMua sắmMua Sắm KhácThể thao và giải tríKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fort Mitchell

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế11043 years4.2
Bất Động Sản5331 years3.9
Mua sắm4435 years4.4
Luật sư hợp pháp4027 years4.4
Công Ty Tín Dụng3325 years4.6
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3045 years3.9
Nhà hàng3035 years4.1
Dịch vụ tài chính2542 years4.1
Tài chính khác2435 years4.4
Xây dựng các tòa nhà1846 years4.2
Nhà Thầu Chính1741 years4.2
Atm của1552 years4.6
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1531 years4
Ngân hàng1446 years4.6
Các nha sĩ1435 years4.1
Nhân viên kế toán1349 years1
Thẩm mỹ viện1324 years4.5
Giáo dục1261 years3.6
Quản lí công chúng1163 years4.2
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu1043 years4
Tiệm cắt tóc1028 years4.5
Học chung925 years3.6
Cửa hàng điện tử919 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc94.1
Phép vật lý liệu84.5
Quản lí đoàn thể843 years4.5
Dịch vụ dọn rửa toàn diện74.6
Nhà hàng Mỹ737 years4.3
Căn hộ725 years2.2
Hiển thị 1-25 của 29

Thông tin về Fort Mitchell

Khu vực3.1 mi²
Dân số8.488
Dân số nam4.170 (49.1%)
Dân số nữ4.318 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+55.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.6%
Độ tuổi trung bình36.3 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 38.1)
Các vùng lân cậnCrescent Springs/Fort Wright, Latonia, Mutter Gottes, Camp Washington, Crestview Hills
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.05950, -84.54744
Mã Bưu Chính41017

Bản đồ Fort Mitchell

Bản đồ tương tác

Dân số Fort Mitchell

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.4646.6557.6048.1108.488
Mật độ dân số1.755,2 / mi²2.137,8 / mi²2.442,7 / mi²2.605,2 / mi²2.726,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fort Mitchell từ 2000 đến 2015

Tăng 6.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fort Mitchell+48.4%+21.9%+6.7%
Kentucky+37.1%+20.9%+9.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fort Mitchell

Tuổi trung vị: 36.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fort Mitchell36.3 yrs38.1 yrs34.4 yrs
Kentucky38 yrs39.3 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fort Mitchell

Mật độ dân số: 2.727 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fort Mitchell8.4883,113 sq mi2.727 / mi²
Kentucky4,5 million40.407,8 sq mi111 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fort Mitchell

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Fort Mitchell

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fort Mitchell

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Fort Mitchell

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fort Mitchell

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Fort Mitchell

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fort Mitchell164,316 tn19.36 tn52,784.6 tons/mi²
Kentucky80,701,118 tn18.06 tn1,997.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fort Mitchell
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)164,316 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)52,784.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/19/9512:57 PM3.693.5 km10,000 mOhiousgs.gov
7/15/8912:08 AM3.198.7 km10,000 meastern Kentuckyusgs.gov
6/5/7412:16 AM3.254.5 km15,000 meastern Kentuckyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.