Danh mục tại Fort Mitchell
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fort Mitchell
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 110 | 43 years | 4.2 |
| Bất Động Sản | 53 | 31 years | 3.9 |
| Mua sắm | 44 | 35 years | 4.4 |
| Luật sư hợp pháp | 40 | 27 years | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 33 | 25 years | 4.6 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 30 | 45 years | 3.9 |
| Nhà hàng | 30 | 35 years | 4.1 |
| Dịch vụ tài chính | 25 | 42 years | 4.1 |
| Tài chính khác | 24 | 35 years | 4.4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | 46 years | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 17 | 41 years | 4.2 |
| Atm của | 15 | 52 years | 4.6 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 15 | 31 years | 4 |
| Ngân hàng | 14 | 46 years | 4.6 |
| Các nha sĩ | 14 | 35 years | 4.1 |
| Nhân viên kế toán | 13 | 49 years | 1 |
| Thẩm mỹ viện | 13 | 24 years | 4.5 |
| Giáo dục | 12 | 61 years | 3.6 |
| Quản lí công chúng | 11 | 63 years | 4.2 |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 10 | 43 years | 4 |
| Tiệm cắt tóc | 10 | 28 years | 4.5 |
| Học chung | 9 | 25 years | 3.6 |
| Cửa hàng điện tử | 9 | 19 years | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 9 | — | 4.1 |
| Phép vật lý liệu | 8 | — | 4.5 |
Thông tin về Fort Mitchell
| Khu vực | 3.1 mi² |
| Dân số | 8.488 |
| Dân số nam | 4.170 (49.1%) |
| Dân số nữ | 4.318 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +55.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.6% |
| Độ tuổi trung bình | 36.3 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 38.1) |
| Các vùng lân cận | Crescent Springs/Fort Wright, Latonia, Mutter Gottes, Camp Washington, Crestview Hills |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.05950, -84.54744 |
| Mã Bưu Chính | 41017 |
Bản đồ Fort Mitchell
Bản đồ tương tác
Dân số Fort Mitchell
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.464 | 6.655 | 7.604 | 8.110 | 8.488 |
| Mật độ dân số | 1.755,2 / mi² | 2.137,8 / mi² | 2.442,7 / mi² | 2.605,2 / mi² | 2.726,7 / mi² |
Thay đổi dân số Fort Mitchell từ 2000 đến 2015
Tăng 6.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Fort Mitchell | +48.4% | +21.9% | +6.7% |
| Kentucky | +37.1% | +20.9% | +9.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Fort Mitchell
Tuổi trung vị: 36.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Fort Mitchell | 36.3 yrs | 38.1 yrs | 34.4 yrs |
| Kentucky | 38 yrs | 39.3 yrs | 36.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Fort Mitchell
Mật độ dân số: 2.727 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Fort Mitchell | 8.488 | 3,113 sq mi | 2.727 / mi² |
| Kentucky | 4,5 million | 40.407,8 sq mi | 111 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Fort Mitchell
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Fort Mitchell
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fort Mitchell
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Fort Mitchell
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Fort Mitchell
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Fort Mitchell
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Fort Mitchell | 164,316 tn | 19.36 tn | 52,784.6 tons/mi² |
| Kentucky | 80,701,118 tn | 18.06 tn | 1,997.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 164,316 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 52,784.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


