Danh mục tại Flint, Michigan

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ChevroletĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôRửa Xe và Thông tin về XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơ
Hiển thị 1-50 của 1028

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Flint, Michigan

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế3,16930 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật91832 years
Luật sư hợp pháp79331 years
Nhà hàng74535 years
Tôn giáo63442 years
Bất Động Sản59532 years
Công việc xã hội58030 years
Mua sắm56434 years
Quản lí đoàn thể46224 years
Các nha sĩ44434 years
Sửa chữa xe hơi40235 years
Xây dựng các tòa nhà38234 years
Giáo dục33043 years
Cửa hàng điện tử32728 years
Thẩm mỹ viện32124 years
Tài chính khác32048 years
Mua Sắm Khác31834 years
Cửa hàng quần áo30833 years

Thông tin về Flint, Michigan

Khu vực34.2 mi²
Dân số103.961
Dân số nam49.861 (48.0%)
Dân số nữ54.100 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.5%
Độ tuổi trung bình33.8 tuổi (Nam: 32.4, Nữ: 35.2)
Mã Vùng248, 313, 586, 810
Các vùng lân cậnDowntown, East Village, Grand Traverse District, Flint, Carriage Town
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.01253, -83.68746
Mã Bưu Chính4850148502485034850448505More

Bản đồ Flint, Michigan

Bản đồ tương tác

Dân số Flint, Michigan

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số84.76596.324104.50099.234103.961
Mật độ dân số2.478,9 / mi²2.817 / mi²3.056,1 / mi²2.902,1 / mi²3.040,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Flint, Michigan từ 2000 đến 2015

Giảm 5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Flint, Michigan+17.1%+3%-5%
Michigan+1.8%+0%-2.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Flint, Michigan

Tuổi trung vị: 33.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Flint, Michigan33.8 yrs35.2 yrs32.4 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Flint, Michigan

Mật độ dân số: 3.040 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Flint, Michigan103.96134,19 sq mi3.040 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Flint, Michigan

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Flint, Michigan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Flint, Michigan

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Flint, Michigan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Flint, Michigan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Flint, Michigan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Flint, Michigan1,782,667 tn17.15 tn52,133.7 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Flint, Michigan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,782,667 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)52,133.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/2/949:23 PM3.578.6 km5,000 mMichiganusgs.gov

Flint, Michigan

Flint, Michigan là một thành phố thủ phủ quận Genesee trong tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 102.434 người, làm cho Flint thành phố lớn thứ bảy..

Trang Wikipedia về Flint, Michigan
Hình ảnh về Flint, Michigan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.