Danh mục tại Fenton
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fenton
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 279 | 34 years | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 216 | 29 years | 3.7 |
| Nhà Thầu Chính | 118 | 35 years | 4.1 |
| Nhà hàng | 97 | 29 years | 4.2 |
| Bất Động Sản | 83 | 37 years | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 73 | 31 years | 4.1 |
| Ngành xây dựng khác | 62 | 32 years | 4.8 |
| Xây dựng các tòa nhà | 58 | 32 years | 4 |
| Dịch vụ tài chính | 58 | 40 years | 4.6 |
| Sửa chữa xe hơi | 54 | 29 years | 4.3 |
| Giáo dục | 47 | 40 years | 4.1 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 46 | 31 years | 3.5 |
| Tôn giáo | 44 | 50 years | 4.7 |
| Nhà thờ | 43 | 49 years | 4.6 |
| Các nha sĩ | 42 | 31 years | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 41 | 33 years | 4.3 |
| Mua Sắm Khác | 41 | 36 years | 4.3 |
| Xây dựng cảnh quan | 41 | 26 years | 4.2 |
| Thiết kế đặc biệt | 39 | 23 years | 4.5 |
| Tài chính khác | 38 | 37 years | 3.9 |
| Bán sỉ máy móc | 37 | 39 years | 4.6 |
| Cửa hàng điện tử | 37 | 30 years | 3.9 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 37 | 28 years | 4.9 |
| Quản lí đoàn thể | 36 | 24 years | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 36 | 24 years | 4.4 |
Thông tin về Fenton
| Khu vực | 6.9 mi² |
| Dân số | 11.950 |
| Dân số nam | 5.600 (46.9%) |
| Dân số nữ | 6.350 (53.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +22.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.2% |
| Độ tuổi trung bình | 35.9 tuổi (Nam: 33.4, Nữ: 38.3) |
| Mã Vùng | 248, 517, 810 |
| Các vùng lân cận | Lake Fenton, Fenton, Parshallville, Argentine, White Lake |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.79781, -83.70495 |
Bản đồ Fenton
Bản đồ tương tác
Dân số Fenton
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.764 | 11.113 | 12.100 | 11.494 | 11.950 |
| Mật độ dân số | 1.409,8 / mi² | 1.604,6 / mi² | 1.747,1 / mi² | 1.659,6 / mi² | 1.725,5 / mi² |
Thay đổi dân số Fenton từ 2000 đến 2015
Giảm 5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Fenton | +17.7% | +3.4% | -5% |
| Michigan | +1.8% | +0% | -2.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Fenton
Tuổi trung vị: 35.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Fenton | 35.9 yrs | 38.3 yrs | 33.4 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Fenton
Mật độ dân số: 1.726 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Fenton | 11.950 | 6,93 sq mi | 1.726 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Fenton
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Fenton
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fenton
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Fenton
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Fenton
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Fenton | 251,695 tn | 21.06 tn | 36,342.1 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 251,695 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 21.06 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 36,342.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
