Danh mục tại Holly

Cửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngSand and Gravel SupplierThợ nhồi bông thúXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngChính quyền thành phố / địa phươngCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmDịch vụ sửa chữa máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộc
Hiển thị 1-50 của 217

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Holly

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà10331 years
Mua sắm7629 years
Ngành xây dựng khác6628 years
Bất Động Sản6224 years
Nhà hàng5825 years
Sức khoẻ và y tế5824 years
Mua Sắm Khác5227 years
Quản lí đoàn thể4822 years
Sửa chữa xe hơi4630 years
Xây dựng cảnh quan4523 years
Tôn giáo3156 years
Cửa hàng điện tử3123 years
Các nha sĩ3128 years
Nhà Thầu Chính2828 years
Công việc xã hội2733 years

Thông tin về Holly

Khu vực3.0 mi²
Dân số6.850
Dân số nam3.334 (48.7%)
Dân số nữ3.516 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+9.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.1%
Độ tuổi trung bình36.1 tuổi (Nam: 34.7, Nữ: 37.7)
Mã Vùng248, 586, 810, 989
Các vùng lân cậnVillage of Holly Downtown, Holly, Rose Center, Davisburg, Waterford
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.79197, -83.62773
Mã Bưu Chính48442

Bản đồ Holly

Bản đồ tương tác

Dân số Holly

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.2376.0476.0566.0216.8506.8746.675
Mật độ dân số2.051,3 / mi²1.988,8 / mi²1.991,7 / mi²1.980,2 / mi²2.252,9 / mi²2.260,8 / mi²2.195,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Holly từ 2000 đến 2020

Tăng 13.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Holly+9.8%+13.3%+13.1%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Holly

Tuổi trung vị: 36.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Holly36.1 yrs37.7 yrs34.7 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Holly

Mật độ dân số: 2.253 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Holly6.8503,041 sq mi2.253 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Holly

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Holly

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Holly

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Holly

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Holly

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Holly

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Holly136,428 tn19.92 tn44,869.4 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Holly
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)136,428 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)44,869.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/20/1812:01 AM3.490.2 km2,700 m2km E of Amherstburg, Canadausgs.gov
9/2/949:23 PM3.579.9 km5,000 mMichiganusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.