Danh mục tại Filer
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpNhà cung cấp nông cụNuôi trồngNhà thờDịch vụ sửa chữa máy tínhCải tạo nhàDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MỹXây dựng cảnh quanHiệu làm tócNgười giữ vật nuôiThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tư vấn & Cố vấnCửa Hàng Bách HóaMua sắmMua Sắm KhácGiao nhận vận tảiKho bãi và lưu trữNhà khoTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Filer
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 22 | 25 years |
| Mua sắm | 21 | 26 years |
| Nhà hàng | 18 | 21 years |
| Tôn giáo | 18 | 42 years |
| Ngành xây dựng khác | 13 | — |
| Cơ quan chính phủ | 12 | — |
| Ô tô | 12 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 11 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | 23 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 | 38 years |
| Bất Động Sản | 10 | — |
| Quản lí đoàn thể | 9 | — |
| Không tiếp cận được | 8 | 37 years |
| Xây dựng cảnh quan | 8 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 8 | — |
| Mua Sắm Khác | 7 | — |
| Công việc xã hội | 7 | — |
Thông tin về Filer
| Khu vực | 1.1 mi² |
| Dân số | 2.326 |
| Dân số nam | 1.126 (48.4%) |
| Dân số nữ | 1.200 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +138.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.0% |
| Độ tuổi trung bình | 33.7 tuổi (Nam: 33.9, Nữ: 33.5) |
| Mã Vùng | 208 |
| Các vùng lân cận | Filer |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.57019, -114.60782 |
| Mã Bưu Chính | 83328 |
Bản đồ Filer
Bản đồ tương tác
Dân số Filer
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 977 | 1.490 | 2.005 | 2.603 | 2.326 | 2.506 | 2.733 |
| Mật độ dân số | 920,2 / mi² | 1.403,3 / mi² | 1.888,3 / mi² | 2.451,5 / mi² | 2.190,7 / mi² | 2.360,2 / mi² | 2.574 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Filer từ 2000 đến 2020
Tăng 16% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Filer | +138.1% | +56.1% | +16% |
| Idaho | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Filer
Tuổi trung vị: 33.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Filer | 33.7 yrs | 33.5 yrs | 33.9 yrs |
| Idaho | 34.9 yrs | 35.7 yrs | 34.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Filer
Mật độ dân số: 2.191 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Filer | 2.326 | 1,062 sq mi | 2.191 / mi² |
| Idaho | 1,7 million | 83.568,7 sq mi | 20,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Filer
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Filer
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Filer
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Filer | 37,237 tn | 16.01 tn | 35,070.7 tons/mi² |
| Idaho | 30,791,276 tn | 17.94 tn | 368.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Filer
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 37,237 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 35,070.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.