Danh mục tại Filer
Sửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpBán sỉ máy mócMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhà thờTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngTất cả thức ăn và đồ uốngSửa chữa khácVật nuôi chải chuốt và lên máy bayXây dựng cảnh quanTài chính khácCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácKho bãi và lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Filer
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 27 | 35 years | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 19 | 33 years | 4.1 |
| Tôn giáo | 14 | 46 years | 4.5 |
| Nhà thờ | 13 | 49 years | 4.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 12 | 27 years | 4.4 |
Thông tin về Filer
| Khu vực | 1.1 mi² |
| Dân số | 2.724 |
| Dân số nam | 1.318 (48.4%) |
| Dân số nữ | 1.406 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +178.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.9% |
| Độ tuổi trung bình | 33.7 tuổi (Nam: 33.9, Nữ: 33.5) |
| Mã Vùng | 208 |
| Các vùng lân cận | Filer |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.57019, -114.60782 |
| Mã Bưu Chính | 83328 |
Bản đồ Filer
Bản đồ tương tác
Dân số Filer
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 977 | 1.490 | 2.005 | 2.603 | 2.724 |
| Mật độ dân số | 920,2 / mi² | 1.403,3 / mi² | 1.888,3 / mi² | 2.451,5 / mi² | 2.565,5 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Filer từ 2000 đến 2015
Tăng 29.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Filer | +166.4% | +74.7% | +29.8% |
| Idaho | +116.1% | +62.8% | +32% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Filer
Tuổi trung vị: 33.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Filer | 33.7 yrs | 33.5 yrs | 33.9 yrs |
| Idaho | 34.9 yrs | 35.7 yrs | 34.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Filer
Mật độ dân số: 2.566 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Filer | 2.724 | 1,062 sq mi | 2.566 / mi² |
| Idaho | 1,7 million | 83.568,7 sq mi | 20,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Filer
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Filer
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Filer
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Filer | 43,609 tn | 16.01 tn | 41,071.6 tons/mi² |
| Idaho | 30,791,276 tn | 17.94 tn | 368.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Filer
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 43,609 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 41,071.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.