Danh mục tại Rupert
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngBán buôn nông nghiệpMáy in công nghiệpMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngThợ hànTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoĐài phát thanhChính quyền thành phố / địa phươngGiáo hội các thánh hữu ngày sau của chúa Giêsu KitôNhà thờNhà thờ Thiên Chúa giáoTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhCải tạo nhàDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dục
Hiển thị 1-50 của 111
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rupert
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 59 | 29 years |
| Bất Động Sản | 53 | 29 years |
| Quản lí công chúng | 50 | 46 years |
| Nhà hàng | 41 | 28 years |
| Tôn giáo | 41 | 46 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 36 | 34 years |
| Sửa chữa xe hơi | 36 | 33 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 35 | 30 years |
| Mua sắm | 34 | 25 years |
| Luật sư hợp pháp | 27 | 25 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 24 | 25 years |
| Giáo dục | 22 | — |
| Mua Sắm Khác | 22 | 20 years |
| Ngành xây dựng khác | 21 | 41 years |
| Thẩm mỹ viện | 20 | 35 years |
| Nhà Thầu Chính | 20 | 29 years |
| Trạm xăng | 20 | 26 years |
| Công việc xã hội | 20 | 40 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 19 | 26 years |
| Nuôi trồng | 19 | 32 years |
| Quản lí đoàn thể | 18 | 28 years |
| Lắp đặt điện | 17 | 37 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 17 | 22 years |
| Các nha sĩ | 17 | — |
| Không tiếp cận được | 17 | 29 years |
Thông tin về Rupert
| Khu vực | 2.1 mi² |
| Dân số | 5.137 |
| Dân số nam | 2.509 (48.8%) |
| Dân số nữ | 2.628 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +143.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.2% |
| Độ tuổi trung bình | 32.6 tuổi (Nam: 30, Nữ: 35) |
| Mã Vùng | 208 |
| Các vùng lân cận | Burley |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.61908, -113.67723 |
| Mã Bưu Chính | 83350 |
Bản đồ Rupert
Bản đồ tương tác
Dân số Rupert
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.107 | 3.311 | 5.126 | 5.016 | 5.137 | 5.520 | 6.003 |
| Mật độ dân số | 981,1 / mi² | 1.541,7 / mi² | 2.386,7 / mi² | 2.335,5 / mi² | 2.391,9 / mi² | 2.570,2 / mi² | 2.795,1 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Rupert từ 2000 đến 2020
Tăng 0.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rupert | +143.8% | +55.1% | +0.2% |
| Idaho | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Rupert
Tuổi trung vị: 32.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rupert | 32.6 yrs | 35 yrs | 30 yrs |
| Idaho | 34.9 yrs | 35.7 yrs | 34.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Rupert
Mật độ dân số: 2.392 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rupert | 5.137 | 2,148 sq mi | 2.392 / mi² |
| Idaho | 1,7 million | 83.568,7 sq mi | 20,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Rupert
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rupert
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Rupert
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rupert | 72,865 tn | 14.18 tn | 33,927.1 tons/mi² |
| Idaho | 30,791,276 tn | 17.94 tn | 368.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rupert
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 72,865 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.18 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 33,927.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
