Danh mục tại Buhl
Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹDịch vụ độ xe ô tôSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpMáy in công nghiệpMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNgười nhân giống chóNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngThợ hànTrang trại bò sữaTrang trại nuôi cáCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ tư vấn & Hỗ trợNhà thờNhà thờ Thiên Chúa giáoCửa hàng bán đồ điện tửCải tạo nhàDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêCửa hàng vật nuôi và vật nuôiĐồ cổThợ cây cảnhAtm của
Hiển thị 1-50 của 89
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Buhl
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 39 | 37 years |
| Nhà hàng | 38 | 21 years |
| Sức khoẻ và y tế | 37 | 19 years |
| Mua sắm | 30 | 29 years |
| Nhân viên kế toán | 29 | 34 years |
| Bất Động Sản | 29 | 43 years |
| Tôn giáo | 28 | 61 years |
| Mua Sắm Khác | 26 | 26 years |
| Sửa chữa xe hơi | 25 | 35 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 21 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 21 | 31 years |
| Nuôi trồng | 19 | — |
| Bán buôn nông nghiệp | 18 | 44 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 18 | 28 years |
| Giáo dục | 17 | — |
| Trạm xăng | 17 | 50 years |
| Các nha sĩ | 17 | 25 years |
| Tài chính khác | 15 | 110 years |
| Ngành xây dựng khác | 15 | 41 years |
| Không tiếp cận được | 14 | 35 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 13 | 32 years |
Thông tin về Buhl
| Khu vực | 1.9 mi² |
| Dân số | 4.613 |
| Dân số nam | 2.248 (48.7%) |
| Dân số nữ | 2.365 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +183.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +38.0% |
| Độ tuổi trung bình | 35.2 tuổi (Nam: 34, Nữ: 36.4) |
| Mã Vùng | 208 |
| Các vùng lân cận | Buhl |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.59907, -114.75949 |
| Mã Bưu Chính | 83316 |
Bản đồ Buhl
Bản đồ tương tác
Dân số Buhl
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.626 | 2.484 | 3.342 | 4.347 | 4.613 | 4.957 | 5.390 |
| Mật độ dân số | 842,3 / mi² | 1.286,7 / mi² | 1.731,1 / mi² | 2.251,7 / mi² | 2.389,5 / mi² | 2.567,7 / mi² | 2.792 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Buhl từ 2000 đến 2020
Tăng 38% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Buhl | +183.7% | +85.7% | +38% |
| Idaho | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Buhl
Tuổi trung vị: 35.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Buhl | 35.2 yrs | 36.4 yrs | 34 yrs |
| Idaho | 34.9 yrs | 35.7 yrs | 34.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Buhl
Mật độ dân số: 2.390 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Buhl | 4.613 | 1,931 sq mi | 2.390 / mi² |
| Idaho | 1,7 million | 83.568,7 sq mi | 20,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Buhl
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Buhl
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Buhl
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Buhl | 76,235 tn | 16.53 tn | 39,489.7 tons/mi² |
| Idaho | 30,791,276 tn | 17.94 tn | 368.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Buhl
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 76,235 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.53 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 39,489.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.