Doanh nghiệp tại Ewing

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 19,8%
 Mua sắm: 16%
 Các dịch vụ tịa nhà: 11,5%
 Tôn giáo: 9,2%
 Nhà hàng: 6,9%
 Đồ ăn: 6,1%
 Ô tô: 6,1%
 Dịch vụ địa phương: 6,1%
 Giáo dục: 4,6%
 Khác: 13,7%
Khu vực Ewing, Missouri0,622 mi²
Dân số439
Dân số nam222 (50,5%)
Dân số nữ217 (49,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +57,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -5,4%
Độ tuổi trung bình39,5
Độ tuổi trung bình của nam giới38,9
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,2
Mã Vùng573660
Giờ địa phươngChủ Nhật 01:05
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ40.00616° / -91.71377°
Mã Bưu Chính63440

Ewing, Missouri - Bản đồ

Dân số Ewing, Missouri

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số279392464439
Mật độ dân số448,8 / mi²630,6 / mi²746,4 / mi²706,2 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Ewing từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 5,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Ewing, Missouri+57,3%+12%-5,4%
Missouri+34,6%+19,8%+9,4%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Ewing, Missouri

Độ tuổi trung bình: 39,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ewing, Missouri39,5 năm40,2 năm38,9 năm
Missouri38 năm39,3 năm36,6 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Ewing, Missouri

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5201333
5-9142035
10-14171229
15-1914924
20-2451117
25-29121326
30-3412921
35-39222143
40-44121224
45-49171533
50-54201637
55-59141226
60-64141933
65-6913923
70-742912
75-798615
80-843812
85 cộng326
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ewing, Missouri

Mật độ dân số: 706,2 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Ewing, Missouri4390,622 mi²706,2 / mi²
Missouri6,2 triệu69.707,3 mi²88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ewing
 Mã Vùng 573: 88,4%
 Mã Vùng 660: 7%
 Khác: 4,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Ewing, Missouri

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ewing, Missouri8.876 tn20,2 tn14.280 tn/mi²
Missouri118.252.282 tn19,2 tn1.696 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Ewing, Missouri

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8.876 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201320,2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.