Danh mục tại Evart

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNuôi trồngCửa hàng quần áoChính quyền thành phố / địa phươngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTòa thị chínhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần cách lyXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhCác cửa hàng đồ nội thấtLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmNgân hàngTổ chức tài chínhBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩNghĩa trangPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông đoàn
Hiển thị 1-50 của 74

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Evart

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế3521 years
Xây dựng các tòa nhà3030 years
Nhà hàng2827 years
Mua sắm2229 years
Tôn giáo2177 years
Quản lí công chúng1936 years
Giáo dục1636 years
Bất Động Sản1525 years
Trạm xăng1548 years
Các tổ chức thành viên khác1440 years
Dịch vụ tài chính1450 years
Cửa hàng kim loạt1340 years
Tài chính khác1241 years
Sửa chữa xe hơi1222 years
Giặt ủi12
Quản lí đoàn thể1129 years
Công việc xã hội11
Nhân viên kế toán924 years
Xây dựng cảnh quan920 years
Chỗ ở khác925 years

Thông tin về Evart

Khu vực2.4 mi²
Dân số2.162
Dân số nam984 (45.5%)
Dân số nữ1.178 (54.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-3.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.8%
Độ tuổi trung bình33.7 tuổi (Nam: 32.6, Nữ: 34.6)
Mã Vùng231, 989
Các vùng lân cậnEvart
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.90058, -85.25810
Mã Bưu Chính49631

Bản đồ Evart

Bản đồ tương tác

Dân số Evart

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.2491.9921.9001.9102.1622.1732.112
Mật độ dân số951 / mi²842,3 / mi²803,4 / mi²807,7 / mi²914,2 / mi²918,9 / mi²893,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Evart từ 2000 đến 2020

Tăng 13.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Evart-3.9%+8.5%+13.8%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Evart

Tuổi trung vị: 33.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Evart33.7 yrs34.6 yrs32.6 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Evart

Mật độ dân số: 914 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Evart2.1622,365 sq mi914 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Evart

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Evart

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Evart

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Evart50,734 tn23.47 tn21,453.2 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Evart
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)50,734 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người23.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,453.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.