Danh mục tại Eugene, Oregon

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại lý xe giải trí & Xe tiện íchĐại lý xe GMCĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe moóc chuyên dụngĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận động
Hiển thị 1-50 của 1470

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eugene, Oregon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế3,53928 years
Bất Động Sản1,69527 years
Nhà hàng1,33826 years
Luật sư hợp pháp1,20230 years
Quản lí đoàn thể1,02625 years
Mua sắm96431 years
Xây dựng các tòa nhà85429 years
Công việc xã hội80927 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật75628 years
Các nha sĩ66129 years
Dịch vụ tài chính55832 years
Tài chính khác52449 years
Sửa chữa xe hơi50530 years
Cửa hàng điện tử48828 years
Mua Sắm Khác48631 years

Thông tin về Eugene, Oregon

Khu vực44.0 mi²
Dân số166.486
Dân số nam81.443 (48.9%)
Dân số nữ85.043 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+92.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.3%
Độ tuổi trung bình33.9 tuổi (Nam: 32.4, Nữ: 35.6)
Mã Vùng541
Các vùng lân cậnDowntown, Western, Cal Young, West Eugene, Bethel-Danebo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ44.05207, -123.08675
Mã Bưu Chính9740197402974039740497405More

Bản đồ Eugene, Oregon

Bản đồ tương tác

Dân số Eugene, Oregon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số86.685115.483141.968158.886166.486
Mật độ dân số1.969,4 / mi²2.623,7 / mi²3.225,4 / mi²3.609,8 / mi²3.782,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Eugene, Oregon từ 2000 đến 2015

Tăng 11.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Eugene, Oregon+83.3%+37.6%+11.9%
Oregon+65%+34.6%+16.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Eugene, Oregon

Tuổi trung vị: 33.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Eugene, Oregon33.9 yrs35.6 yrs32.4 yrs
Oregon38.4 yrs39.6 yrs37.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Eugene, Oregon

Mật độ dân số: 3.782 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Eugene, Oregon166.48644,02 sq mi3.782 / mi²
Oregon4 million98.378,8 sq mi40,8 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Eugene, Oregon

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Eugene, Oregon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Eugene, Oregon

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Eugene, Oregon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Eugene, Oregon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Eugene, Oregon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Eugene, Oregon2,454,406 tn14.74 tn55,762.2 tons/mi²
Oregon70,678,562 tn17.59 tn718.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Eugene, Oregon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,454,406 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)55,762.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/4/153:42 PM4.1420.9 km7,950 m15km ENE of Springfield, Oregonusgs.gov
3/4/065:38 PM3.392.6 km42,775 mOregonusgs.gov
12/30/001:52 AM3.176.7 km61,944 mOregonusgs.gov
3/13/954:51 AM3.0266.6 km23,505 mOregonusgs.gov
3/7/6311:53 PM4.695.8 kmOregonusgs.gov
8/19/614:56 AM4.585.9 km33,000 mOregonusgs.gov

Eugene, Oregon

Thành phố Eugene là quận lỵ của Quận Lane, tiểu bang Oregon, Hoa Kỳ. Nó nằm ở cuối phía nam Thung lũng Willamette tại nơi tiếp giáp của sông McKenzie và sông Willamette, khoảng 60 dặm Anh (100 km) phía đông của Duyên hải Oregon. Eugene là thành phố lớn thứ ba ..

Trang Wikipedia về Eugene, Oregon
Hình ảnh về Eugene, Oregon

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.