Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Creswell

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm6528 years4.3
Nhà Thầu Chính3628 years4.4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị3224 years4.5
Nhà hàng2728 years4.3
Sửa chữa xe hơi2729 years4.5
Sức khoẻ và y tế2325 years3.3
Tất cả thức ăn và đồ uống1927 years4.7
Xây dựng các tòa nhà1728 years4.6
Mua Sắm Khác1726 years4.2
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1423 years4.9
Giáo dục1441 years3.3
Quản lí đoàn thể1429 years4
Bất Động Sản1236 years3.7
Ngành xây dựng khác1227 years4.9
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật112.8
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1127 years5
Nhà thờ1151 years4.3
Tôn giáo1038 years4.4
Xây dựng cảnh quan1020 years5
Ngân hàng93.5
Nhiếp ảnh914 years4.4
Ô tô936 years4.5
Các nha sĩ826 years4.9
Thẩm mỹ viện840 years4.6
Tiệm cắt tóc839 years4.4
Bán sỉ máy móc840 years2.5
Atm của72.3
Công việc xã hội75
Quản lí công chúng743 years4.7
Công Ty Tín Dụng629 years4.9
Bác sĩ và phòng khám thú y627 years4.7
Không tiếp cận được623 years4.9
Thiết kế đặc biệt65
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại632 years4.2
Phụ Tùng Xe64.6
Quán cà phê617 years4.7
Dịch vụ tài chính645 years4.8
Nhà hàng Mỹ616 years4.6
Các tổ chức thành viên khác642 years4.2
Lắp đặt điện625 years3
Cửa hàng kim loạt54.8
Cửa hàng điện tử541 years5
Dịch vụ kinh doanh54.6
Đại Lý Xe Mới54.5
Vườn ươm và cung cấp vườn522 years5
Bán sỉ vật liệu xây dựng532 years
Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày544 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc54.5
Thiết bị gia dụng và hàng hóa55
Hiển thị 1-25 của 49

Thông tin về Creswell

Khu vực1.7 mi²
Dân số5.159
Dân số nam2.507 (48.6%)
Dân số nữ2.652 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+89.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.4%
Độ tuổi trung bình36.5 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 37.1)
Mã Vùng541
Các vùng lân cậnCreswell, Cal Young, Downtown, Bethel-Danebo, Southeast Eugene
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ43.91790, -123.02453
Mã Bưu Chính97426

Bản đồ Creswell

Bản đồ tương tác

Dân số Creswell

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.7253.5994.4314.9655.159
Mật độ dân số1.613,2 / mi²2.130,6 / mi²2.623,1 / mi²2.939,3 / mi²3.054,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Creswell từ 2000 đến 2015

Tăng 12.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Creswell+82.2%+38%+12.1%
Oregon+65%+34.6%+16.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Creswell

Tuổi trung vị: 36.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Creswell36.5 yrs37.1 yrs35.9 yrs
Oregon38.4 yrs39.6 yrs37.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Creswell

Mật độ dân số: 3.054 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Creswell5.1591,689 sq mi3.054 / mi²
Oregon4 million98.378,8 sq mi40,8 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Creswell

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Creswell

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Creswell

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Creswell

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Creswell

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Creswell80,646 tn15.63 tn47,742.5 tons/mi²
Oregon70,678,562 tn17.59 tn718.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Creswell
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)80,646 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)47,742.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
EarthquakeMedium (4)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/4/153:42 PM4.1424.6 km7,950 m15km ENE of Springfield, Oregonusgs.gov
12/30/001:52 AM3.192.1 km61,944 mOregonusgs.gov
3/13/954:51 AM3.0279.6 km23,505 mOregonusgs.gov
8/19/614:56 AM4.596.5 km33,000 mOregonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.