Danh mục tại Springfield, Oregon

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócXưởng sửa chữa xe RVBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán sỉ vật liệu xây dựngCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ cắt laserGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in lướiNgười trồng trọtNhà cung cấp cửa gara
Hiển thị 1-50 của 686

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Springfield, Oregon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,29727 years
Nhà hàng38727 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật37026 years
Mua sắm30928 years
Xây dựng các tòa nhà27027 years
Bất Động Sản23429 years
Quản lí đoàn thể19423 years
Sửa chữa xe hơi17428 years
Các nha sĩ17431 years
Tài chính khác14660 years
Công việc xã hội13425 years
Mua Sắm Khác13430 years
Ngành xây dựng khác12829 years
Cửa hàng điện tử11926 years

Thông tin về Springfield, Oregon

Khu vực15.7 mi²
Dân số61.657
Dân số nam30.188 (49.0%)
Dân số nữ31.469 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+83.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.3%
Độ tuổi trung bình35.1 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 36.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$44.022 (2022)
Mã Vùng541
Các vùng lân cậnGateway, Springfield, Thurston, Washburne Historic District, Cal Young
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ44.04624, -123.02203
Mã Bưu Chính9747597477

Bản đồ Springfield, Oregon

Bản đồ tương tác

Dân số Springfield, Oregon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số33.56744.72654.89761.48961.65765.17368.968
Mật độ dân số2.133,5 / mi²2.842,7 / mi²3.489,1 / mi²3.908,1 / mi²3.918,8 / mi²4.142,3 / mi²4.383,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Springfield, Oregon từ 2000 đến 2020

Tăng 12.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Springfield, Oregon+83.7%+37.9%+12.3%
Oregon
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Springfield, Oregon

Tuổi trung vị: 35.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Springfield, Oregon35.1 yrs36.5 yrs33.8 yrs
Oregon38.4 yrs39.6 yrs37.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Springfield, Oregon

Mật độ dân số: 3.919 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Springfield, Oregon61.65715,73 sq mi3.919 / mi²
Oregon4 million98.378,8 sq mi40,8 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Springfield, Oregon

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Springfield, Oregon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Springfield, Oregon

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Springfield, Oregon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Springfield, Oregon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Springfield, Oregon

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.270$33.790$38.122$41.562$36.486$43.953$45.011$44.022
Tổng GDP$91,1 Tr$110,9 Tr$129,3 Tr$146,8 Tr$135,4 Tr$169 Tr$184,2 Tr$184,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Springfield, Oregon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Springfield, Oregon896,138 tn14.53 tn56,956.8 tons/mi²
Oregon70,678,562 tn17.59 tn718.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Springfield, Oregon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)896,138 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)56,956.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/4/153:42 PM4.1416 km7,950 m15km ENE of Springfield, Oregonusgs.gov
3/4/065:38 PM3.396 km42,775 mOregonusgs.gov
12/30/001:52 AM3.178 km61,944 mOregonusgs.gov
3/13/954:51 AM3.0265.7 km23,505 mOregonusgs.gov
3/7/6311:53 PM4.695 kmOregonusgs.gov
8/19/614:56 AM4.583.7 km33,000 mOregonusgs.gov

Springfield, Oregon

Springfield là một thành phố trong Quận Lane, tiểu bang Oregon, Hoa Kỳ, chỉ cách Eugene, Oregon chính yếu bởi Xa lộ liên tiểu bang 5. Springfield được đặt tên như vậy là vì có một suối tự nhiên (natural spring) ở trong một cánh đồng (field) hay đồng cỏ (prairi..

Trang Wikipedia về Springfield, Oregon
Hình ảnh về Springfield, Oregon

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.