Doanh nghiệp tại Erlanger

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,1%
 Công nghiệp: 16,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9,6%
 Y học: 7,1%
 Ô tô: 5%
 Khác: 30,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe2037,1 năm4.11,1
Sửa chữa xe hơi2841,6 năm4.21,5
Trạm xăng1731,1 năm3.70,9
Thẩm mỹ viện2233,5 năm4.31,2
Tiệm cắt tóc1936,2 năm4.21,0
Atm của2246,1 năm3.31,2
Công Ty Tín Dụng2526,3 năm3.81,4
Ngân hàng1848,8 năm3.41,0
Tài chính khác1338,8 năm3.80,7
Cửa hàng tiện lợi1941,9 năm3.81,0
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1842,3 năm4.01,0
Bất Động Sản4634,2 năm3.52,5
Các công ty di chuyển1829,7 năm4.71,0
Căn hộ1339,2 năm2.90,7
Ngành xây dựng khác2635,4 năm4.71,4
Nhà Thầu Chính5137,6 năm3.92,8
Chỗ ở khác1430,7 năm3.90,8
Khách sạn và nhà nghỉ1831,9 năm3.91,0
Bán sỉ máy móc3124,1 năm4.41,7
Bán sỉ vật liệu xây dựng1941,8 năm3.71,0
Giao nhận vận tải2041,8 năm3.61,1
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại2030 năm4.51,1
Xây dựng các tòa nhà3445,6 năm3.91,9
Các nha sĩ1438,1 năm4.20,8
Sức khoẻ và y tế7226,6 năm3.83,9
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2723 năm3.21,5
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật3037,6 năm4.91,6
Dịch vụ xây dựng công nghệ1535,5 năm3.80,8
Luật sư hợp pháp2334 năm4.91,3
Nhân viên kế toán2232,8 năm4.21,2
Quản lí đoàn thể2526,2 năm4.11,4
Quảng Cáo và Tiếp Thị1344,3 năm5.00,7
Thiết kế đặc biệt1540,5 năm3.70,8
Nhà thờ2156,4 năm4.71,1
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1662,1 năm3.60,9
Cửa hàng phần cứng3747,3 năm4.42,0
Cửa hàng quần áo1432,1 năm4.20,8
Cửa hàng điện tử2832,7 năm3.71,5
Mua Sắm Khác3142,8 năm4.21,7
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1934,1 năm4.21,0
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm2446,5 năm4.11,3
Khu vực Erlanger, Kentucky8,42 mi²
Dân số18294
Dân số nam8894 (48,6%)
Dân số nữ9400 (51,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +47,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +7,3%
Độ tuổi trung bình35,3
Độ tuổi trung bình của nam giới33,6
Độ tuổi trung bình của nữ giới37
Mã Vùng859
Các vùng lân cậnErlanger
Giờ địa phươngThứ Bảy 23:16
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.01673° / -84.60078°
Mã Bưu Chính4101841025

Erlanger, Kentucky - Bản đồ

Dân số Erlanger, Kentucky

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số12385149331704218294
Mật độ dân số1471 / mi²1774 / mi²2024 / mi²2173 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Erlanger từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 7,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Erlanger, Kentucky+47,7%+22,5%+7,3%
Kentucky+37,1%+20,9%+9,9%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Erlanger, Kentucky

Độ tuổi trung bình: 35,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Erlanger, Kentucky35,3 năm37 năm33,6 năm
Kentucky38 năm39,3 năm36,7 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Erlanger, Kentucky

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56996801380
5-97126241337
10-146125651177
15-195775841161
20-246445891233
25-296877141402
30-347237001423
35-396266071233
40-445826051187
45-497006961396
50-546066791285
55-595015731074
60-64425481907
65-69269323592
70-74195270466
75-79156236392
80-84105235340
85 cộng76241318
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Erlanger, Kentucky

Mật độ dân số: 2173 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Erlanger, Kentucky182948,42 mi²2173 / mi²
Kentucky4,5 triệu40.408 mi²110,6 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Erlanger, Kentucky

Dân số ước tính từ năm 1810 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân phối kinh doanh theo giá cho Erlanger, Kentucky

 Vừa phải: 46,8%
 Không tốn kém: 42,7%
 Đắt: 7,3%
 Rất đắt: 3,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Erlanger, Kentucky

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Erlanger, Kentucky332.715 tn18,2 tn39.528 tn/mi²
Kentucky80.701.117 tn18,1 tn1.997 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Erlanger, Kentucky

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)332.715 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
19/02/199504:573,698,5 km10.000 mOhiousgs.gov
04/06/197417:163,248,5 km15.000 meastern Kentuckyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.