Danh mục tại Erlanger

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCông ty sản xuất đồ nhựaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nâng hạ vật liệuNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngXưởng máyCửa hàng quần áoHiệu GiàyTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCông ty vận tải biểnCơ sở tôn giáoDịch vụ phân phốiDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrại hưu tríTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tính
Hiển thị 1-50 của 257

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Erlanger

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể9327 years
Sức khoẻ và y tế8927 years
Bất Động Sản8631 years
Mua sắm6833 years
Nhà hàng6638 years
Xây dựng các tòa nhà6434 years
Bán sỉ máy móc5131 years
Luật sư hợp pháp5035 years
Tài chính khác4464 years
Tôn giáo4058 years
Ngành xây dựng khác4024 years
Cửa hàng điện tử3926 years
Sửa chữa xe hơi3234 years
Nhân viên kế toán3131 years
Không tiếp cận được3148 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc3041 years
Công việc xã hội3023 years

Thông tin về Erlanger

Khu vực8.5 mi²
Dân số18.188
Dân số nam8.843 (48.6%)
Dân số nữ9.345 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+46.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.7%
Độ tuổi trung bình35.2 tuổi (Nam: 33.6, Nữ: 37)
GDP bình quân đầu người (PPP)$57.840 (2022)
Mã Vùng859
Các vùng lân cậnErlanger, Florence, Austinburg, Camp Washington
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.01673, -84.60078
Mã Bưu Chính4101841025

Bản đồ Erlanger

Bản đồ tương tác

Dân số Erlanger

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số12.38514.93317.04218.29418.18818.61719.390
Mật độ dân số1.453,9 / mi²1.753 / mi²2.000,6 / mi²2.147,6 / mi²2.135,1 / mi²2.185,5 / mi²2.276,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Erlanger từ 2000 đến 2020

Tăng 6.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Erlanger+46.9%+21.8%+6.7%
Kentucky
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Erlanger

Tuổi trung vị: 35.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Erlanger35.2 yrs37 yrs33.6 yrs
Kentucky38 yrs39.3 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Erlanger

Mật độ dân số: 2.135 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Erlanger18.1888,52 sq mi2.135 / mi²
Kentucky4,5 million40.407,8 sq mi111 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Erlanger

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Erlanger

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Erlanger

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Erlanger

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Erlanger

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$42.754$49.079$55.507$66.999$55.537$65.637$66.228$57.840
Tổng GDP$1,3 T$1,5 T$1,8 T$2,2 T$1,8 T$2,2 T$2,3 T$2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Erlanger

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Erlanger330,788 tn18.19 tn38,832.3 tons/mi²
Kentucky80,701,118 tn18.06 tn1,997.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Erlanger
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)330,788 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)38,832.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/19/9512:57 PM3.698.5 km10,000 mOhiousgs.gov
6/5/7412:16 AM3.248.5 km15,000 meastern Kentuckyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.