Danh mục tại Entiat
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôNhà thờNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngDịch vụ pháp lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng giỏ quà tặngCông viên công cộngKhu vực cắm trại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Entiat
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Công viên công cộng | 19 | — |
| Địa điểm cắm trại. | 16 | — |
| Nhà hàng | 12 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | 32 years |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | — |
| Mua sắm | 5 | — |
| Nhà Thầu Chính | 5 | — |
Thông tin về Entiat
| Khu vực | 2.8 mi² |
| Dân số | 1.146 |
| Dân số nam | 593 (51.7%) |
| Dân số nữ | 553 (48.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +79.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.9% |
| Độ tuổi trung bình | 40 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 41.5) |
| Mã Vùng | 509 |
| Các vùng lân cận | Downtown |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.67596, -120.20841 |
Bản đồ Entiat
Bản đồ tương tác
Dân số Entiat
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 637 | 912 | 1.024 | 1.144 | 1.146 |
| Mật độ dân số | 223,7 / mi² | 320,3 / mi² | 359,6 / mi² | 401,8 / mi² | 402,5 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Entiat từ 2000 đến 2015
Tăng 11.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Entiat | +79.6% | +25.4% | +11.7% |
| Washington (tiểu bang) | +78.3% | +41.1% | +20.1% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Entiat
Tuổi trung vị: 40 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Entiat | 40 yrs | 41.5 yrs | 38.3 yrs |
| Washington (tiểu bang) | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Entiat
Mật độ dân số: 403 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Entiat | 1.146 | 2,848 sq mi | 403 / mi² |
| Washington (tiểu bang) | 7,1 million | 71.298,1 sq mi | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Entiat
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Entiat
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Entiat
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Entiat | 21,619 tn | 18.86 tn | 7,592.1 tons/mi² |
| Washington (tiểu bang) | 122,068,941 tn | 17.17 tn | 1,712.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Entiat
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 21,619 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.86 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 7,592.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/29/18 | 5:55 PM | 3.32 | 64.3 km | 1,430 m | 14km ENE of Cle Elum, Washington | usgs.gov |
| 7/24/17 | 7:53 PM | 3.33 | 14.5 km | 2,130 m | 7km NNE of Waterville, Washington | usgs.gov |
| 2/26/17 | 1:59 PM | 3.15 | 89.4 km | 4,010 m | 14km SSW of Cle Elum, Washington | usgs.gov |
| 10/10/16 | 9:14 AM | 3.08 | 86.2 km | 8,180 m | 7km SSW of Kittitas, Washington | usgs.gov |
| 4/10/15 | 3:02 PM | 3.19 | 62.3 km | 3,179 m | 15km ENE of Cle Elum, Washington | usgs.gov |
| 2/18/15 | 9:04 AM | 4.2 | 62.7 km | 3,559 m | 15km ENE of Cle Elum, Washington | usgs.gov |
| 10/29/13 | 11:24 AM | 3.27 | 42.7 km | 7,606 m | 24km NNW of Leavenworth, Washington | usgs.gov |
| 9/24/13 | 3:15 PM | 3.02 | 42.2 km | 8,198 m | 24km NNW of Leavenworth, Washington | usgs.gov |
| 6/27/13 | 2:45 AM | 4.27 | 39.6 km | 7,510 m | 25km N of Leavenworth, Washington | usgs.gov |
| 9/13/12 | 5:33 PM | 3.37 | 39.7 km | 9,292 m | Washington | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


