Danh mục tại Chelan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chelan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 72 | 41 years | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 57 | 30 years | 4 |
| Nhà hàng | 54 | 36 years | 4.3 |
| Chỗ ở khác | 46 | 41 years | 4.1 |
| Bất Động Sản | 42 | 34 years | 4.5 |
| Nhà Thầu Chính | 30 | 42 years | 4.3 |
| Thể thao và giải trí | 27 | 41 years | 4.5 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 25 | 46 years | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 22 | 45 years | 4.5 |
| Mua Sắm Khác | 22 | 38 years | 4.2 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 18 | 24 years | 3.6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 18 | 40 years | 4.2 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 16 | 42 years | 4.3 |
| Quản lí công chúng | 15 | 35 years | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 14 | 23 years | 4.3 |
| Nhà thờ | 14 | 49 years | 4.6 |
| Quán cà phê | 14 | 46 years | 4.4 |
| Atm của | 13 | — | 4.5 |
| Quản lí đoàn thể | 13 | 28 years | — |
| Tôn giáo | 13 | 53 years | 4.7 |
| Giáo dục | 13 | 49 years | 3.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 12 | 58 years | 4.8 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 12 | 35 years | 4.5 |
| Cửa hàng quần áo | 12 | 29 years | 4.2 |
| Ngân hàng | 12 | — | 4.5 |
Thông tin về Chelan
| Khu vực | 6.3 mi² |
| Dân số | 4.021 |
| Dân số nam | 2.006 (49.9%) |
| Dân số nữ | 2.015 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +83.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.3% |
| Độ tuổi trung bình | 42.9 tuổi (Nam: 40, Nữ: 45.5) |
| Mã Vùng | 509 |
| Các vùng lân cận | Chelan, Alki, Manson, Downtown, West Oakland |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.84097, -120.01646 |
Bản đồ Chelan
Bản đồ tương tác
Dân số Chelan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.188 | 3.138 | 3.517 | 3.935 | 4.021 |
| Mật độ dân số | 350,1 / mi² | 502,1 / mi² | 562,7 / mi² | 629,6 / mi² | 643,4 / mi² |
Thay đổi dân số Chelan từ 2000 đến 2015
Tăng 11.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chelan | +79.8% | +25.4% | +11.9% |
| Washington (tiểu bang) | +78.3% | +41.1% | +20.1% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Chelan
Tuổi trung vị: 42.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chelan | 42.9 yrs | 45.5 yrs | 40 yrs |
| Washington (tiểu bang) | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Chelan
Mật độ dân số: 643 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chelan | 4.021 | 6,25 sq mi | 643 / mi² |
| Washington (tiểu bang) | 7,1 million | 71.298,1 sq mi | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Chelan
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Chelan
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chelan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chelan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Chelan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chelan | 88,746 tn | 22.07 tn | 14,199.3 tons/mi² |
| Washington (tiểu bang) | 122,068,941 tn | 17.17 tn | 1,712.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 88,746 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 22.07 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 14,199.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/29/18 | 5:55 PM | 3.32 | 87.6 km | 1,430 m | 14km ENE of Cle Elum, Washington | usgs.gov |
| 7/24/17 | 7:53 PM | 3.33 | 15.4 km | 2,130 m | 7km NNE of Waterville, Washington | usgs.gov |
| 9/1/15 | 4:42 PM | 4.15 | 90.6 km | 9,130 m | 38km N of Coulee Dam, Washington | usgs.gov |
| 4/10/15 | 3:02 PM | 3.19 | 85.6 km | 3,179 m | 15km ENE of Cle Elum, Washington | usgs.gov |
| 2/18/15 | 9:04 AM | 4.2 | 86 km | 3,559 m | 15km ENE of Cle Elum, Washington | usgs.gov |
| 12/30/13 | 2:59 PM | 3.2 | 86.2 km | 6,372 m | 29km WSW of Tonasket, Washington | usgs.gov |
| 10/29/13 | 11:24 AM | 3.27 | 54.6 km | 7,606 m | 24km NNW of Leavenworth, Washington | usgs.gov |
| 9/24/13 | 3:15 PM | 3.02 | 53.9 km | 8,198 m | 24km NNW of Leavenworth, Washington | usgs.gov |
| 6/27/13 | 2:45 AM | 4.27 | 50.4 km | 7,510 m | 25km N of Leavenworth, Washington | usgs.gov |
| 9/13/12 | 5:33 PM | 3.37 | 55.4 km | 9,292 m | Washington | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


