Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cashmere

Hiển thị 1-25 của 36

Thông tin về Cashmere

Khu vực1.2 mi²
Dân số3.244
Dân số nam1.580 (48.7%)
Dân số nữ1.664 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+81.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.2%
Độ tuổi trung bình36.5 tuổi (Nam: 34, Nữ: 39.4)
Mã Vùng509
Các vùng lân cậnCashmere, Downtown, Southwest
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ47.52235, -120.46980
Mã Bưu Chính98815

Bản đồ Cashmere

Bản đồ tương tác

Dân số Cashmere

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.7832.5172.8153.1403.244
Mật độ dân số1.539,3 / mi²2.173 / mi²2.430,3 / mi²2.710,9 / mi²2.800,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cashmere từ 2000 đến 2015

Tăng 11.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cashmere+76.1%+24.8%+11.5%
Washington (tiểu bang)+78.3%+41.1%+20.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cashmere

Tuổi trung vị: 36.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cashmere36.5 yrs39.4 yrs34 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cashmere

Mật độ dân số: 2.801 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cashmere3.2441,158 sq mi2.801 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cashmere

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cashmere

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cashmere

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cashmere

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cashmere

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cashmere49,532 tn15.27 tn42,762.8 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cashmere
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)49,532 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)42,762.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/185:55 PM3.3238.7 km1,430 m14km ENE of Cle Elum, Washingtonusgs.gov
7/24/177:53 PM3.3339.4 km2,130 m7km NNE of Waterville, Washingtonusgs.gov
2/26/171:59 PM3.1563.7 km4,010 m14km SSW of Cle Elum, Washingtonusgs.gov
10/10/169:14 AM3.0867.4 km8,180 m7km SSW of Kittitas, Washingtonusgs.gov
11/25/159:20 PM3.487.1 km3,780 m32km ESE of Darrington, Washingtonusgs.gov
11/25/158:11 PM3.0486.8 km9,610 m33km ESE of Darrington, Washingtonusgs.gov
4/10/153:02 PM3.1936.7 km3,179 m15km ENE of Cle Elum, Washingtonusgs.gov
2/18/159:04 AM4.237.1 km3,559 m15km ENE of Cle Elum, Washingtonusgs.gov
10/29/1311:24 AM3.2737.7 km7,606 m24km NNW of Leavenworth, Washingtonusgs.gov
9/24/133:15 PM3.0237.6 km8,198 m24km NNW of Leavenworth, Washingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.