Danh mục tại Emigrant
Nhà Thầu ChínhNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ pháp lýDịch vụ cho công nghiệpCăn hộ nghỉ mátCông ty kinh doanh bất động sảnKhu vực cắm trạiChỗ nghỉĐại lý cho thuê nhà nghỉGiường ngủ và bữa sángKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Emigrant
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 20 | 30 years |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 13 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | 26 years |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 7 | — |
| Nhà hàng | 7 | — |
| Địa điểm cắm trại. | 6 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 5 | — |
| Giáo dục | 5 | — |
| Nhà Thầu Chính | 5 | — |
Thông tin về Emigrant
| Khu vực | 11.0 mi² |
| Dân số | 484 |
| Dân số nam | 237 (49.0%) |
| Dân số nữ | 247 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +33.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.8% |
| Độ tuổi trung bình | 52.2 tuổi (Nam: 53.2, Nữ: 51) |
| Mã Vùng | 406 |
| Các vùng lân cận | Livingston |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.37021, -110.73355 |
| Mã Bưu Chính | 59027 |
Bản đồ Emigrant
Bản đồ tương tác
Dân số Emigrant
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 364 | 414 | 493 | 483 | 484 |
| Mật độ dân số | 33 / mi² | 37,5 / mi² | 44,7 / mi² | 43,8 / mi² | 43,9 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Emigrant từ 2000 đến 2015
Giảm 2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Emigrant | +32.7% | +16.7% | -2% |
| Montana | +48.3% | +27.3% | +13.5% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Emigrant
Tuổi trung vị: 52.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Emigrant | 52.2 yrs | 51 yrs | 53.2 yrs |
| Montana | 40.1 yrs | 41.3 yrs | 39 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Emigrant
Mật độ dân số: 43,9 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Emigrant | 484 | 11,03 sq mi | 43,9 / mi² |
| Montana | 1 million | 147.039,5 sq mi | 7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Emigrant
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Emigrant
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Emigrant
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Emigrant | 7,729 tn | 15.97 tn | 700.9 tons/mi² |
| Montana | 18,243,013 tn | 17.73 tn | 124.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Emigrant
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,729 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.97 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 700.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/18/17 | 8:31 PM | 3.61 | 69 km | 10,510 m | 14km NNE of West Yellowstone, Montana | usgs.gov |
| 6/16/17 | 10:48 PM | 3.01 | 69.3 km | 8,940 m | 14km NNE of West Yellowstone, Montana | usgs.gov |
| 6/12/17 | 4:46 PM | 3.13 | 69 km | 11,090 m | 15km NNE of West Yellowstone, Montana | usgs.gov |
| 1/20/17 | 4:37 PM | 3.32 | 66.5 km | 7,940 m | 17km NNE of West Yellowstone, Montana | usgs.gov |
| 9/24/14 | 9:41 AM | 3.22 | 57.7 km | 6,190 m | 39km ENE of West Yellowstone, Montana | usgs.gov |
| 6/4/14 | 9:22 PM | 3.4 | 64.9 km | 9,200 m | 30km ENE of West Yellowstone, Montana | usgs.gov |
| 6/4/14 | 12:16 PM | 3.5 | 64.8 km | 7,700 m | 30km ENE of West Yellowstone, Montana | usgs.gov |
| 6/3/14 | 9:52 AM | 3.1 | 65.3 km | 7,600 m | 30km ENE of West Yellowstone, Montana | usgs.gov |
| 6/3/14 | 9:33 AM | 3.4 | 63.8 km | 10,300 m | 30km ENE of West Yellowstone, Montana | usgs.gov |
| 5/31/14 | 10:25 PM | 3.5 | 64.5 km | 4,700 m | 29km ENE of West Yellowstone, Montana | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


