Danh mục tại Three Forks
Hiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán gỗNgười trồng trọtCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờVăn phòng chính phủLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNghề mộcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêAtm củaDịch vụ pháp lýNgân hàngBác sĩ thú yNghĩa trangPhép vật lý liệuHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng bán buônTrại gia súcCông viên công cộngKhu vực cắm trạiDịch vụ lai dắtGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉ
Hiển thị 1-50 của 52
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Three Forks
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 24 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 22 | 31 years |
| Nhà hàng | 21 | 32 years |
| Bất Động Sản | 17 | — |
| Mua sắm | 17 | 27 years |
| Công viên công cộng | 16 | — |
| Quản lí đoàn thể | 13 | 22 years |
| Thẩm mỹ viện | 10 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 9 | 31 years |
| Nhà Thầu Chính | 9 | — |
| Thể thao và giải trí | 8 | — |
| Tôn giáo | 8 | 67 years |
| Quản lí công chúng | 8 | — |
| Kho bãi và lưu trữ | 8 | 17 years |
| Trạm xăng | 8 | — |
Thông tin về Three Forks
| Khu vực | 1.5 mi² |
| Dân số | 1.611 |
| Dân số nam | 802 (49.8%) |
| Dân số nữ | 809 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +28.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.5% |
| Độ tuổi trung bình | 41.3 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 40.1) |
| Mã Vùng | 406 |
| Các vùng lân cận | Three Forks |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.89243, -111.55219 |
Bản đồ Three Forks
Bản đồ tương tác
Dân số Three Forks
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.259 | 1.254 | 1.189 | 1.773 | 1.611 | 1.672 | 1.745 |
| Mật độ dân số | 855,3 / mi² | 851,9 / mi² | 807,7 / mi² | 1.204,5 / mi² | 1.094,4 / mi² | 1.135,9 / mi² | 1.185,5 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Three Forks từ 2000 đến 2020
Tăng 35.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Three Forks | +28% | +28.5% | +35.5% |
| Montana | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Three Forks
Tuổi trung vị: 41.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Three Forks | 41.3 yrs | 40.1 yrs | 42.3 yrs |
| Montana | 40.1 yrs | 41.3 yrs | 39 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Three Forks
Mật độ dân số: 1.094 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Three Forks | 1.611 | 1,472 sq mi | 1.094 / mi² |
| Montana | 1 million | 147.039,5 sq mi | 7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Three Forks
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Three Forks
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Three Forks
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Three Forks | 29,314 tn | 18.2 tn | 19,913.9 tons/mi² |
| Montana | 18,243,013 tn | 17.73 tn | 124.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Three Forks
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 29,314 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.2 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 19,913.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/16/19 | 12:02 AM | 4.2 | 14 km | 7,620 m | 4km NW of Manhattan, Montana | usgs.gov |
| 8/16/19 | 12:01 AM | 3.4 | 14 km | 5,000 m | 3km W of Manhattan, Montana | usgs.gov |
| 8/9/19 | 3:46 AM | 3.1 | 11.1 km | 5,000 m | 6km W of Manhattan, Montana | usgs.gov |
| 8/6/19 | 4:27 AM | 4.1 | 13.8 km | 5,000 m | 4km NW of Manhattan, Montana | usgs.gov |
| 8/5/19 | 1:40 AM | 3.3 | 13.8 km | 5,000 m | 3km W of Manhattan, Montana | usgs.gov |
| 8/4/19 | 11:50 PM | 3.6 | 15.7 km | 5,000 m | 2km NW of Manhattan, Montana | usgs.gov |
| 8/4/19 | 12:41 AM | 3 | 15.8 km | 2,160 m | 1km WNW of Manhattan, Montana | usgs.gov |
| 8/3/19 | 1:37 PM | 3.3 | 15.8 km | 5,000 m | 1km NW of Manhattan, Montana | usgs.gov |
| 8/3/19 | 8:08 AM | 3.5 | 14.1 km | 12,840 m | 4km WSW of Manhattan, Montana | usgs.gov |
| 7/14/19 | 1:52 AM | 4 | 22.7 km | 6,310 m | 11km NNE of Manhattan, Montana | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


