Doanh nghiệp tại Embden

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 14,9%
 Y học: 10,6%
 Mua sắm: 8,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,5%
 Thể thao & Hoạt động: 8,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,5%
 Đồ ăn: 6,4%
 Ô tô: 6,4%
 Giải trí: 6,4%
 Dịch vụ địa phương: 6,4%
 Cộng đồng & Chính phủ: 6,4%
 Tôn giáo: 4,3%
 Khác: 4,3%
Khu vực Embden, Maine43,49 mi²
Dân số939
Giờ địa phươngChủ Nhật 00:32
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ44.91811° / -69.86672°

Mật độ dân số của Embden, Maine

Mật độ dân số: 21,6 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Embden, Maine93943,49 mi²21,6 / mi²
Maine1,3 triệu35.380,3 mi²38,0 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
24/10/200117:243,399,3 km9.400 mMaineusgs.gov
07/09/200003:073,273,4 km5.000 mMaineusgs.gov
17/01/200000:163,659,6 km16.300 mMaineusgs.gov
03/01/200013:053,571,7 km9.700 mMaineusgs.gov
25/02/199919:383,855,9 km3.200 mMaineusgs.gov
27/12/198822:283,561,2 km10.000 mMaineusgs.gov
13/11/198822:153,868,6 km5.000 mMaineusgs.gov
11/04/198521:273,579,6 km5.000 mMaineusgs.gov
04/12/198302:483,464,7 km1.100 mMaineusgs.gov
28/05/198322:454,263,4 km1.800 mMaineusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Embden, Maine

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên