Danh mục tại Dover

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa xe RVNhà bán buôn rau quảNhà cung cấp thiết bịNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiCơ sở tôn giáoDịch vụ hệ thống tự hoạiGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyDịch vụ lắp đặt cửa sổĐơn vị làm hàng ràoNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu khoan giếngNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công hệ thống tưới phun cho bãi cỏNhà thầu thi công sànNhà thầu thi công tấm látNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTranhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường tiểu họcDịch vụ cưới hỏiĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế trang webChợ nông sảnCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng tacoNhà hàng thức ăn nhanhThị trường nông dânDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhExterminators và kiểm soát dịch hạiNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông chứng viênCông ty mẹDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýDịch vụ phiếu chuyển tiềnBác sĩ thực hành tại nhàVăn phòng y tếDịch vụ chăm sóc thú cưngHiệu làm tócNgười giữ vật nuôiNơi tổ chức sự kiệnThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ tư vấn & Cố vấnCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng một giá một đô laCửa hàng tiện lợiMua sắmNgười bán hoaVườn ươmCông viên công cộngCông ty vận tải đường bộĐại lý du lịchGiao thông vận tải hậu cần

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dover

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà5827 years
Xây dựng cảnh quan5425 years
Mua Sắm Khác3232 years
Mua sắm3131 years
Tôn giáo3146 years
Nhà hàng2628 years
Sửa chữa xe hơi2522 years
Quản lí đoàn thể2419 years
Bất Động Sản2336 years
Ngành xây dựng khác2334 years
Sức khoẻ và y tế21
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại2033 years
Ô tô2022 years
Cửa hàng kim loạt1620 years
Trạm xăng1525 years

Thông tin về Dover

Khu vực2.6 mi²
Dân số4.256
Dân số nam2.311 (54.3%)
Dân số nữ1.945 (45.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+171.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+40.7%
Độ tuổi trung bình27.1 tuổi (Nam: 26.7, Nữ: 27.4)
Mã Vùng813
Các vùng lân cậnSeffner Community Alliance, East County Civic Group, Greater Thonotosassa, Dover, Bloomingdale Ridge
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ27.99419, -82.21953
Mã Bưu Chính33527

Bản đồ Dover

Bản đồ tương tác

Dân số Dover

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.5672.4233.0254.0664.256
Mật độ dân số595,7 / mi²921,2 / mi²1.150,1 / mi²1.545,8 / mi²1.618,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dover từ 2000 đến 2015

Tăng 34.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dover+159.5%+67.8%+34.4%
Florida+95.6%+51.7%+26.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dover

Tuổi trung vị: 27.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dover27.1 yrs27.4 yrs26.7 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dover

Mật độ dân số: 1.618 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dover4.2562,63 sq mi1.618 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dover

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dover

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dover

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dover

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dover

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dover59,196 tn13.91 tn22,505.3 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dover
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)59,196 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)22,505.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.