Danh mục tại Riverview

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng máy phát điệnCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn phụ tùng và sản phẩm công nghiệpĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà cung cấp cỏ thảmNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sản phẩm bê tôngNhà cung cấp sản phẩm làm đẹp
Hiển thị 1-50 của 706

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Riverview

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế51720 years
Bất Động Sản39622 years
Nhà hàng30928 years
Xây dựng các tòa nhà28525 years
Quản lí đoàn thể24922 years
Mua sắm21528 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật20230 years
Các nha sĩ17521 years
Ngành xây dựng khác15125 years
Nhà Thầu Chính13522 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc13333 years
Thẩm mỹ viện13217 years
Tài chính khác13154 years
Xây dựng cảnh quan12820 years
Mua Sắm Khác12332 years

Thông tin về Riverview

Khu vực48.1 mi²
Dân số82.618
Dân số nam39.807 (48.2%)
Dân số nữ42.811 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+175.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+42.7%
Độ tuổi trung bình34 tuổi (Nam: 33.5, Nữ: 34.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$51.041 (2022)
Mã Vùng813
Các vùng lân cậnRiverview, Boyette, Greater Palm River Point CDC, Bloomingdale Ridge, Boyette Springs
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ27.86614, -82.32648
Mã Bưu Chính33568335693357833579

Bản đồ Riverview

Bản đồ tương tác

Dân số Riverview

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số29.97546.35857.88577.79882.61885.31987.987
Mật độ dân số623,6 / mi²964,4 / mi²1.204,2 / mi²1.618,4 / mi²1.718,7 / mi²1.774,9 / mi²1.830,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Riverview từ 2000 đến 2020

Tăng 42.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Riverview+175.6%+78.2%+42.7%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Riverview

Tuổi trung vị: 34 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Riverview34 yrs34.5 yrs33.5 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Riverview

Mật độ dân số: 1.719 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Riverview82.61848,07 sq mi1.719 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Riverview

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Riverview

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Riverview

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Riverview

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Riverview

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Riverview

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$35.186$36.170$39.826$43.895$45.825$49.508$48.105$51.041
Tổng GDP$2,8 T$3,2 T$3,9 T$4,9 T$5,6 T$6,6 T$6,9 T$7,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Riverview

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Riverview1,469,379 tn17.79 tn30,567.7 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Riverview
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,469,379 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)30,567.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.