Danh mục tại Cushing

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng vật tư ngành hànMỏ dầuNgười trồng trọtNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị dầu mỏNhà máy lọc dầuNhững chỗ bán sĩ khácThợ hànTrang trại bò sữaCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngCông ty gaDịch vụ quản lý rác thảiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức cựu chiến binhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu khoan giếngNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúc
Hiển thị 1-50 của 168

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cushing

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế14124 years
Xây dựng các tòa nhà4530 years
Mua sắm4533 years
Nhà hàng4030 years
Sửa chữa xe hơi4036 years
Trạm xăng4033 years
Tôn giáo3942 years
Ô tô3629 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3327 years
Mua Sắm Khác3234 years
Tài chính khác3079 years
Dịch vụ tài chính2936 years
Bán sỉ máy móc2731 years
Bất Động Sản2641 years
Ngành xây dựng khác24
Thẩm mỹ viện2329 years
Nghĩa trang và nhà xác2255 years
Quản lí công chúng2141 years
Giáo dục2038 years
Quản lí đoàn thể20

Thông tin về Cushing

Khu vực7.4 mi²
Dân số7.196
Dân số nam3.797 (52.8%)
Dân số nữ3.399 (47.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+49.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.0%
Độ tuổi trung bình36.5 tuổi (Nam: 34.8, Nữ: 39.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$37.246 (2022)
Mã Vùng918
Các vùng lân cậnCushing, Downtown Tulsa, Brady Arts District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.98506, -96.76697
Mã Bưu Chính74023

Bản đồ Cushing

Bản đồ tương tác

Dân số Cushing

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.8035.9536.6037.8467.1967.4657.771
Mật độ dân số648,3 / mi²803,6 / mi²891,3 / mi²1.059,1 / mi²971,3 / mi²1.007,6 / mi²1.049 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cushing từ 2000 đến 2020

Tăng 9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cushing+49.8%+20.9%+9%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cushing

Tuổi trung vị: 36.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cushing36.5 yrs39.2 yrs34.8 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cushing

Mật độ dân số: 971 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cushing7.1967,41 sq mi971 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cushing

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cushing

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cushing

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cushing

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cushing

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.159$29.888$40.548$39.457$55.242$39.379$35.871$37.246
Tổng GDP$9,3 Tr$10,2 Tr$14,6 Tr$15 Tr$23 Tr$17,1 Tr$15,4 Tr$16,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Cushing

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cushing130,715 tn18.16 tn17,644.3 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cushing
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)130,715 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)17,644.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/16/1910:53 PM3.43 km5,000 m2km W of Cushing, Oklahomausgs.gov
5/26/187:26 PM3.21.8 km4,372 m1km ENE of Cushing, Oklahomausgs.gov
3/23/181:43 AM315.4 km6,046 m13km N of Stroud, Oklahomausgs.gov
9/28/174:56 AM33.3 km5,225 m3km WNW of Cushing, Oklahomausgs.gov
9/19/179:43 AM3.33 km5,628 m2km WNW of Cushing, Oklahomausgs.gov
9/16/1711:26 PM3.815.6 km6,664 m12km NNW of Stroud, Oklahomausgs.gov
9/10/177:13 AM3.33.4 km5,961 m3km WNW of Cushing, Oklahomausgs.gov
9/9/178:47 PM3.13.2 km5,850 m3km WNW of Cushing, Oklahomausgs.gov
8/20/176:49 PM3.115.4 km6,600 m12km N of Stroud, Oklahomausgs.gov
8/3/172:50 PM3.515.8 km6,432 m12km N of Stroud, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.