Danh mục tại Cold Spring

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng sơnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhân thọCông ty bảo hiểmCông Ty Cho Vay Thế ChấpCông Ty Tín DụngDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lý
Hiển thị 1-50 của 86

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cold Spring

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế10634 years
Nhà hàng5337 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4022 years
Tài chính khác2926 years
Bất Động Sản2241 years
Cửa hàng điện tử2027 years
Luật sư hợp pháp1726 years
Xây dựng các tòa nhà1437 years
Atm của14
Nhân viên kế toán1327 years
Mua sắm1342 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc12
Trạm xăng1165 years
Tôn giáo1170 years
Các nha sĩ1034 years
Nhà Thầu Chính1026 years
Ngân hàng10

Thông tin về Cold Spring

Khu vực4.9 mi²
Dân số6.357
Dân số nam2.980 (46.9%)
Dân số nữ3.377 (53.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+60.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.1%
Độ tuổi trung bình42.5 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 44.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$69.727 (2022)
Các vùng lân cậnCold Spring/Alexandria, Cold Spring, Brookstone Crossing
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.02173, -84.43994
Mã Bưu Chính41076

Bản đồ Cold Spring

Bản đồ tương tác

Dân số Cold Spring

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.9615.4066.2266.3506.3576.5126.780
Mật độ dân số804,6 / mi²1.098,2 / mi²1.264,7 / mi²1.289,9 / mi²1.291,3 / mi²1.322,8 / mi²1.377,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cold Spring từ 2000 đến 2020

Tăng 2.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cold Spring+60.5%+17.6%+2.1%
Kentucky
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cold Spring

Tuổi trung vị: 42.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cold Spring42.5 yrs44.6 yrs40.3 yrs
Kentucky38 yrs39.3 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cold Spring

Mật độ dân số: 1.291 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cold Spring6.3574,923 sq mi1.291 / mi²
Kentucky4,5 million40.407,8 sq mi111 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cold Spring

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cold Spring

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cold Spring

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cold Spring

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cold Spring

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$43.959$49.158$54.079$60.745$53.334$63.846$71.245$69.727
Tổng GDP$2,4 T$2,8 T$3,2 T$3,8 T$3,6 T$4,2 T$4,6 T$4,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Cold Spring

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cold Spring115,683 tn18.2 tn23,499.5 tons/mi²
Kentucky80,701,118 tn18.06 tn1,997.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cold Spring
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)115,683 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,499.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/19/9512:57 PM3.684.6 km10,000 mOhiousgs.gov
7/15/8912:08 AM3.188.6 km10,000 meastern Kentuckyusgs.gov
6/5/7412:16 AM3.254.9 km15,000 meastern Kentuckyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.