Danh mục tại Closter

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanĐại lí bán sỉNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetChương trình ngoại khóaDịch vụ thưNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCông ty phần mềmDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngKiến trúc sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công hệ thống tưới phun cho bãi cỏNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcDịch vụ gia sư
Hiển thị 1-50 của 191

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Closter

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế13625 years
Bất Động Sản13529 years
Nhà hàng9525 years
Mua sắm5531 years
Quản lí đoàn thể5125 years
Luật sư hợp pháp5032 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4528 years
Xây dựng các tòa nhà4531 years
Thợ Khóa4422 years
Tiệm cắt tóc4326 years
Các nha sĩ3832 years
Cửa hàng điện tử3834 years
Giáo dục3724 years
Cửa hàng quần áo3133 years
Ngành xây dựng khác3138 years
Tôn giáo2854 years
Sửa chữa xe hơi2726 years
Mua Sắm Khác2624 years

Thông tin về Closter

Khu vực3.3 mi²
Dân số8.581
Dân số nam4.207 (49.0%)
Dân số nữ4.374 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+49.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.0%
Độ tuổi trung bình43.2 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 43.7)
Mã Vùng201
Các vùng lân cậnNorwood, Downtown, Dutch Hill, Maple Valley, Harmon Meadows
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.97315, -73.96153
Mã Bưu Chính07624

Bản đồ Closter

Bản đồ tương tác

Dân số Closter

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.7517.5238.2548.4008.5818.6999.071
Mật độ dân số1.752,4 / mi²2.292,3 / mi²2.515 / mi²2.559,5 / mi²2.614,7 / mi²2.650,6 / mi²2.764 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Closter từ 2000 đến 2020

Tăng 4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Closter+49.2%+14.1%+4%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Closter

Tuổi trung vị: 43.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Closter43.2 yrs43.7 yrs42.5 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Closter

Mật độ dân số: 2.615 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Closter8.5813,282 sq mi2.615 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Closter

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Closter

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Closter

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Closter

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Closter

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Closter162,853 tn18.98 tn49,622.2 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Closter
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)162,853 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)49,622.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.175 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM334 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.611.1 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM369.3 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/25/8012:41 AM399.1 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.199.8 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.153.6 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.576.8 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.120.1 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.366.4 km2,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.