Doanh nghiệp tại Clinton
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Mua sắm: 17,9%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 14,9%
Các dịch vụ tịa nhà: 12%
Công nghiệp: 10,9%
Y học: 7,3%
Ô tô: 5,3%
Khác: 31,7%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|---|
| Phụ Tùng Xe | 7 | 4.6 | 7,3 | |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | 42,9 năm | 4.3 | 11,5 |
| Trạm xăng | 5 | 3.9 | 5,2 | |
| Thẩm mỹ viện | 8 | 4.3 | 8,3 | |
| Tiệm cắt tóc | 8 | 4.6 | 8,3 | |
| Công việc xã hội | 13 | 22,7 năm | 5.0 | 13,6 |
| Atm của | 6 | 3.2 | 6,3 | |
| Công Ty Tín Dụng | 7 | 5.0 | 7,3 | |
| Ngân hàng | 5 | 3.2 | 5,2 | |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | 3.7 | 6,3 | |
| Bất Động Sản | 11 | 28,7 năm | 4.4 | 11,5 |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 6 | 27,5 năm | 3.4 | 6,3 |
| Lắp đặt điện | 5 | 32,3 năm | 4.9 | 5,2 |
| Ngành xây dựng khác | 10 | 30,9 năm | 10,4 | |
| Nhà Thầu Chính | 46 | 30,1 năm | 4.6 | 48,0 |
| Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng | 6 | 35,5 năm | 6,3 | |
| Xây dựng cảnh quan | 8 | 28,4 năm | 5.0 | 8,3 |
| Chỗ ở khác | 12 | 34,8 năm | 4.5 | 12,5 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 5 | 4.5 | 5,2 | |
| Bán sỉ máy móc | 6 | 38,1 năm | 6,3 | |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 7 | 27,5 năm | 5.0 | 7,3 |
| Kho bãi và lưu trữ | 5 | 23,7 năm | 3.3 | 5,2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 23 | 33,2 năm | 4.4 | 24,0 |
| Dịch vụ cá nhân | 6 | 30,9 năm | 6,3 | |
| Tự lưu trữ | 5 | 23,7 năm | 3.3 | 5,2 |
| Sức khoẻ và y tế | 29 | 28 năm | 3.1 | 30,2 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 10 | 3.1 | 10,4 | |
| Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay | 8 | 27,5 năm | 4.5 | 8,3 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 12 | 26,3 năm | 5.0 | 12,5 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 7 | 28,7 năm | 5.0 | 7,3 |
| Kiến trúc sư | 5 | 31,5 năm | 5,2 | |
| Quản lí đoàn thể | 17 | 27,9 năm | 2.5 | 17,7 |
| Thiết kế đặc biệt | 6 | 4.8 | 6,3 | |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 5 | 3.4 | 5,2 | |
| Cửa hàng phần cứng | 12 | 30,4 năm | 4.8 | 12,5 |
| Cửa hàng điện tử | 7 | 25,9 năm | 7,3 | |
| Mua Sắm Khác | 7 | 34,2 năm | 4.9 | 7,3 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 7 | 25,1 năm | 4.6 | 7,3 |
| Công viên công cộng | 5 | 4.7 | 5,2 |
| Khu vực Clinton, Washington (tiểu bang) | 3,668 mi² |
| Dân số | 959 |
| Dân số nam | 465 (48,4%) |
| Dân số nữ | 494 (51,6%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +27,2% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +13,1% |
| Độ tuổi trung bình | 55 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 55,4 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 54,6 |
| Mã Vùng | 360 |
| Các vùng lân cận | Clinton |
| Giờ địa phương | Thứ Hai 02:29 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.97843° / -122.3557° |
| Mã Bưu Chính | 98236 |
Clinton, Washington (tiểu bang) - Bản đồ
Dân số Clinton, Washington (tiểu bang)
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 754 | 705 | 848 | 959 |
| Mật độ dân số | 205,6 / mi² | 192,2 / mi² | 231,2 / mi² | 261,5 / mi² |
Thay đổi dân số của Clinton từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 13,1% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Clinton, Washington (tiểu bang) | +27,2% | +36% | +13,1% |
| Tiểu bang Washington | +78,3% | +41,1% | +20,1% |
| Hoa Kỳ | +46,9% | +27,2% | +13,7% |
Độ tuổi trung bình ở Clinton, Washington (tiểu bang)
Độ tuổi trung bình: 55 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Clinton, Washington (tiểu bang) | 55 năm | 54,6 năm | 55,4 năm |
| Tiểu bang Washington | 37,9 năm | 38,9 năm | 36,9 năm |
| Hoa Kỳ | 37,4 năm | 38,7 năm | 36,1 năm |
Cây dân số của Clinton, Washington (tiểu bang)
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 10 | 11 | 21 |
| 5-9 | 20 | 17 | 38 |
| 10-14 | 18 | 27 | 46 |
| 15-19 | 24 | 23 | 47 |
| 20-24 | 18 | 12 | 31 |
| 25-29 | 16 | 7 | 23 |
| 30-34 | 13 | 18 | 31 |
| 35-39 | 15 | 19 | 34 |
| 40-44 | 23 | 28 | 51 |
| 45-49 | 29 | 37 | 67 |
| 50-54 | 42 | 52 | 94 |
| 55-59 | 46 | 57 | 103 |
| 60-64 | 63 | 54 | 117 |
| 65-69 | 56 | 53 | 109 |
| 70-74 | 26 | 28 | 55 |
| 75-79 | 21 | 22 | 44 |
| 80-84 | 16 | 9 | 25 |
| 85 cộng | 8 | 20 | 29 |
Mật độ dân số của Clinton, Washington (tiểu bang)
Mật độ dân số: 261,5 / mi²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Clinton, Washington (tiểu bang) | 959 | 3,668 mi² | 261,5 / mi² |
| Tiểu bang Washington | 7,1 triệu | 71.298,4 mi² | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 triệu | 3.796.761,2 mi² | 84,7 / mi² |
Dân số dự kiến của Clinton, Washington (tiểu bang)
Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân phối kinh doanh theo giá cho Clinton, Washington (tiểu bang)
Vừa phải: 68%
Không tốn kém: 28%
Đắt: 4%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Clinton, Washington (tiểu bang)
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Clinton, Washington (tiểu bang) | 15.929 tn | 16,6 tn | 4.342 tn/mi² |
| Tiểu bang Washington | 122.068.940 tn | 17,2 tn | 1.712 tn/mi² |
| Hoa Kỳ | 5.664.619.809 tn | 17,6 tn | 1.491 tn/mi² |
Lượng khí thải CO2 Clinton, Washington (tiểu bang)
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15.929 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 16,6 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lũ lụt | Cao (7) |
| Động đất | Cao (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/07/2019 | 02:53 | 3,45 | 27,5 km | 31.010 m | 4km WNW of Monroe, Washington | usgs.gov |
| 12/07/2019 | 02:51 | 4,58 | 27,9 km | 28.820 m | 3km WNW of Monroe, Washington | usgs.gov |
| 11/05/2017 | 10:56 | 3,43 | 8,5 km | 23.670 m | 6km SE of Freeland, Washington | usgs.gov |
| 25/05/2014 | 04:21 | 3,11 | 36,5 km | 55.871 m | 2km SW of Coupeville, Washington | usgs.gov |
| 05/09/2013 | 00:09 | 3,02 | 26,5 km | 26.187 m | 2km N of Indianola, Washington | usgs.gov |
| 24/03/2012 | 14:16 | 3,57 | 41,7 km | 7.749 m | Washington | usgs.gov |
| 02/07/2009 | 15:40 | 3,2 | 24,4 km | 25.622 m | Seattle-Tacoma urban area, Washington | usgs.gov |
| 01/07/2009 | 05:09 | 3,95 | 32 km | 58.379 m | Puget Sound region, Washington | usgs.gov |
| 30/01/2009 | 05:25 | 4,67 | 27,4 km | 62.240 m | Seattle-Tacoma urban area, Washington | usgs.gov |
| 30/07/2008 | 22:02 | 3,87 | 35 km | 55.880 m | Puget Sound region, Washington | usgs.gov |
Tìm trận động đất lịch sử gần Clinton, Washington (tiểu bang)
Cuộc hẹn sớm nhất Ngày cuối
Độ lớn 3.0 trở lên Độ lớn 4.0 trở lên Độ lớn 5.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



