Danh mục tại Chappaqua

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồNhân viên xã hộiNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnCông ty phần mềmTư vấn phần mềmKiến trúc sưNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thiết kế nhà bếpThợ điệnXây dựng nhà ởDịch vụ gia sưGiáo dụcNhà tư vấn giáo dụcTrung tâm yogaTrường cấp baTrường mầm nonTrường tiểu học công lậpĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhSản xuất phim, tivi và videoThiết kế nội thất & Quy hoạch không gianThợ chụp ảnh chân dungCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng Nhật BảnNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànThợ cây cảnhThợ KhóaTrang Trí Nội ThấtAtm củaCông ty bảo hiểm
Hiển thị 1-50 của 120

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chappaqua

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế18329 years
Bất Động Sản9027 years
Quản lí đoàn thể8328 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật5232 years
Luật sư hợp pháp4129 years
Các nha sĩ3532 years
Nhà hàng3322 years
Mua sắm3131 years
Tiệm cắt tóc2326 years
Xây dựng các tòa nhà2321 years
Cửa hàng quần áo2038 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2058 years

Thông tin về Chappaqua

Khu vực0.5 mi²
Dân số1.503
Dân số nam715 (47.5%)
Dân số nữ788 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.4%
Độ tuổi trung bình42.6 tuổi (Nam: 40.9, Nữ: 43.7)
Mã Vùng203, 914
Các vùng lân cậnChappaqua, Valhalla, Inwood, Murray Hill, Garment District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.15954, -73.76485
Mã Bưu Chính10514

Bản đồ Chappaqua

Bản đồ tương tác

Dân số Chappaqua

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.2471.3421.4121.4381.503
Mật độ dân số2.719,8 / mi²2.927 / mi²3.079,6 / mi²3.136,3 / mi²3.278,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chappaqua từ 2000 đến 2015

Tăng 1.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chappaqua+15.3%+7.2%+1.8%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chappaqua

Tuổi trung vị: 42.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chappaqua42.6 yrs43.7 yrs40.9 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chappaqua

Mật độ dân số: 3.278 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chappaqua1.5030,458 sq mi3.278 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chappaqua

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Chappaqua

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chappaqua

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chappaqua

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Chappaqua

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chappaqua35,704 tn23.75 tn77,871.2 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chappaqua
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)35,704 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người23.75 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)77,871.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/28/918:58 PM318.6 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.620.7 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM344.7 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/21/814:49 PM3.899.5 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM376.5 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.177.7 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.179 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.145.7 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.348 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
9/1/9511:09 AM4.176.8 kmNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.