Danh mục tại Cassopolis
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa cơ thểTrạm xăngDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNuôi trồngChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ hệ thống tự hoạiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng kim loạtNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường tiểu họcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêCửa hàng vật nuôi và vật nuôiThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtCông ty mẹDịch vụ chuyển tiềnGiấy Bảo LãnhLuật sưNgân hàngTổ chức tài chínhBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩNghĩa trang
Hiển thị 1-50 của 84
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cassopolis
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 55 | 22 years |
| Quản lí công chúng | 38 | 32 years |
| Giáo dục | 35 | 87 years |
| Tôn giáo | 33 | 62 years |
| Bất Động Sản | 24 | 34 years |
| Mua sắm | 24 | 40 years |
| Công việc xã hội | 23 | 55 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 21 | — |
| Quản lí đoàn thể | 21 | 26 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 17 | — |
| Luật sư hợp pháp | 17 | 24 years |
| Mua Sắm Khác | 16 | 32 years |
| Ngành xây dựng khác | 16 | 31 years |
| Các nha sĩ | 15 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 31 years |
| Trạm xăng | 14 | — |
| Nhà hàng | 14 | 29 years |
| Tài chính khác | 14 | 70 years |
| Địa điểm cắm trại. | 12 | 30 years |
Thông tin về Cassopolis
| Khu vực | 2.3 mi² |
| Dân số | 2.027 |
| Dân số nam | 1.006 (49.6%) |
| Dân số nữ | 1.021 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +24.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.2% |
| Độ tuổi trung bình | 34.6 tuổi (Nam: 32.9, Nữ: 36.2) |
| Mã Vùng | 269 |
| Các vùng lân cận | Cassopolis |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.91171, -86.01001 |
| Mã Bưu Chính | 49031 |
Bản đồ Cassopolis
Bản đồ tương tác
Dân số Cassopolis
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.633 | 1.638 | 1.744 | 1.779 | 2.027 | 2.027 | 1.968 |
| Mật độ dân số | 719,9 / mi² | 722,1 / mi² | 768,8 / mi² | 784,3 / mi² | 893,6 / mi² | 893,6 / mi² | 867,6 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Cassopolis từ 2000 đến 2020
Tăng 16.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cassopolis | +24.1% | +23.7% | +16.2% |
| Michigan | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Cassopolis
Tuổi trung vị: 34.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cassopolis | 34.6 yrs | 36.2 yrs | 32.9 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Cassopolis
Mật độ dân số: 894 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cassopolis | 2.027 | 2,268 sq mi | 894 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Cassopolis
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cassopolis
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Cassopolis
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cassopolis | 44,206 tn | 21.81 tn | 19,488.4 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cassopolis
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 44,206 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 21.81 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 19,488.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

