Danh mục tại Granger
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Granger
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 215 | 25 years | 4.2 |
| Mua sắm | 214 | 31 years | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 81 | 30 years | 4.6 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 61 | 27 years | 3.7 |
| Nhà hàng | 60 | 29 years | 4.2 |
| Dịch vụ tài chính | 56 | 49 years | 4.5 |
| Các nha sĩ | 55 | 28 years | 4.7 |
| Ngành xây dựng khác | 46 | 27 years | 4.7 |
| Công Ty Tín Dụng | 44 | 38 years | 4.6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 43 | 33 years | 3.5 |
| Bất Động Sản | 40 | 26 years | 3.9 |
| Tiệm cắt tóc | 34 | 26 years | 4 |
| Cửa hàng quần áo | 30 | 31 years | 4.3 |
| Mua Sắm Khác | 30 | 34 years | 4.4 |
| Giáo dục | 29 | 29 years | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 29 | 26 years | 4.1 |
| Luật sư hợp pháp | 27 | 35 years | 3.5 |
| Quản lí đoàn thể | 27 | 25 years | 4.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 26 | 26 years | 4.4 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 26 | 29 years | 4 |
| Xây dựng cảnh quan | 26 | 29 years | 4.2 |
| Atm của | 24 | 54 years | 3.6 |
| Ngân hàng | 23 | 52 years | 3.9 |
| Tài chính khác | 22 | 40 years | 4 |
| Nhân viên kế toán | 21 | 26 years | 5 |
Thông tin về Granger
| Khu vực | 25.9 mi² |
| Dân số | 31.627 |
| Dân số nam | 15.671 (49.5%) |
| Dân số nữ | 15.956 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +43.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.8% |
| Độ tuổi trung bình | 40.6 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 40.8) |
| Mã Vùng | 574 |
| Các vùng lân cận | Granger, Swanson Highlands, Downtown Elkhart, Near Northwest, Elmwood Village |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.75338, -86.11084 |
| Mã Bưu Chính | 46530 |
Bản đồ Granger
Bản đồ tương tác
Dân số Granger
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 22.074 | 27.069 | 30.460 | 30.215 | 31.627 |
| Mật độ dân số | 853,3 / mi² | 1.046,4 / mi² | 1.177,5 / mi² | 1.168 / mi² | 1.222,6 / mi² |
Thay đổi dân số Granger từ 2000 đến 2015
Giảm 0.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Granger | +36.9% | +11.6% | -0.8% |
| Indiana | +33.4% | +18.8% | +8.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Granger
Tuổi trung vị: 40.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Granger | 40.6 yrs | 40.8 yrs | 40.3 yrs |
| Indiana | 37 yrs | 38.2 yrs | 35.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Granger
Mật độ dân số: 1.223 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Granger | 31.627 | 25,87 sq mi | 1.223 / mi² |
| Indiana | 6,6 million | 36.419,6 sq mi | 183 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Granger
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Granger
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Granger
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Granger
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Granger
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Granger | 646,242 tn | 20.43 tn | 24,981.5 tons/mi² |
| Indiana | 127,126,226 tn | 19.13 tn | 3,490.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 646,242 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.43 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 24,981.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

