Danh mục tại Niles, Illinois

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn quần áoGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thiết bị vệ sinh công nghiệpNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất sản phẩm vảiNhững chỗ bán sĩ khácXưởng máy
Hiển thị 1-50 của 527

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Niles, Illinois

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế56135 years
Nhà hàng29329 years
Mua sắm21634 years
Bất Động Sản19329 years
Tài chính khác14461 years
Các nha sĩ13330 years
Xây dựng các tòa nhà13226 years
Quản lí đoàn thể12824 years
Cửa hàng điện tử12332 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật11140 years
Mua Sắm Khác10832 years
Tiệm cắt tóc9823 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc9741 years
Cửa hàng quần áo9627 years
Không tiếp cận được9147 years
Thẩm mỹ viện8522 years
Ngành xây dựng khác8426 years
Xe buýt và xe lửa77

Thông tin về Niles, Illinois

Khu vực5.7 mi²
Dân số34.633
Dân số nam16.302 (47.1%)
Dân số nữ18.331 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+42.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.8%
Độ tuổi trung bình46.3 tuổi (Nam: 43.4, Nữ: 48.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$64.611 (2022)
Mã Vùng773, 847
Các vùng lân cậnNiles, Edison, Forest Glen, Wildwood, Northwest Side
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ42.01892, -87.80284
Mã Bưu Chính60714

Bản đồ Niles, Illinois

Bản đồ tương tác

Dân số Niles, Illinois

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số24.39129.25732.13930.06534.63334.75535.935
Mật độ dân số4.246,9 / mi²5.094,1 / mi²5.595,9 / mi²5.234,8 / mi²6.030,2 / mi²6.051,4 / mi²6.256,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Niles, Illinois từ 2000 đến 2020

Tăng 7.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Niles, Illinois+42%+18.4%+7.8%
Illinois
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Niles, Illinois

Tuổi trung vị: 46.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Niles, Illinois46.3 yrs48.8 yrs43.4 yrs
Illinois36.6 yrs37.9 yrs35.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Niles, Illinois

Mật độ dân số: 6.030 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Niles, Illinois34.6335,74 sq mi6.030 / mi²
Illinois13 million57.913,5 sq mi224 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Niles, Illinois

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Niles, Illinois

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Niles, Illinois

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Niles, Illinois

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Niles, Illinois

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$47.222$51.277$57.507$62.180$62.205$65.117$60.859$64.611
Tổng GDP$5 T$5,7 T$6,6 T$7 T$6,9 T$7,2 T$6,8 T$7,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Niles, Illinois

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Niles, Illinois614,393 tn17.74 tn106,976.2 tons/mi²
Illinois259,471,379 tn20 tn4,480.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Niles, Illinois
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)614,393 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)106,976.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/4/136:35 PM3.224.4 km1,000 m1km NW of Summit, Illinoisusgs.gov
2/10/109:59 AM3.857.9 km10,000 m8km NW of Village of Campton Hills, Illinoisusgs.gov
9/9/8510:06 PM325.8 km5,000 mIllinoisusgs.gov
1/2/124:21 PM4.581.8 kmIllinoisusgs.gov
5/26/092:42 PM5.152.7 kmIllinoisusgs.gov
8/20/048:10 PM4.42.1 kmIllinoisusgs.gov

Niles, Illinois

Niles là một làng thuộc quận Cook, tiểu bang Illinois, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của làng này là 29803 người.

Trang Wikipedia về Niles, Illinois
Hình ảnh về Niles, Illinois

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.