Danh mục tại Cary, North Carolina

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán buôn nông nghiệpBán sỉ vật liệu xây dựngCông nghiệp thủy tinhCông ty dược phẩmCông ty nước khoángCửa hàng bán gỗ
Hiển thị 1-50 của 1191

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cary, North Carolina

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế2,37624 years
Bất Động Sản1,83623 years
Quản lí đoàn thể1,19623 years
Nhà hàng84826 years
Cửa hàng điện tử73325 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật68127 years
Các nha sĩ66327 years
Xây dựng các tòa nhà58726 years
Mua sắm58429 years
Luật sư hợp pháp54023 years
Tiệm cắt tóc41521 years
Dịch vụ tài chính39429 years
Thẩm mỹ viện37520 years
Tài chính khác33755 years

Thông tin về Cary, North Carolina

Khu vực55.8 mi²
Dân số167.077
Dân số nam81.443 (48.7%)
Dân số nữ85.634 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+82.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+77.2%
Độ tuổi trung bình36.5 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 37.2)
Mã Vùng919
Các vùng lân cậnPreston, Cary, Cary Park, Stone Creek Village, Lochmere
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ35.79154, -78.78112
Mã Bưu Chính2751127512275132751827519

Bản đồ Cary, North Carolina

Bản đồ tương tác

Dân số Cary, North Carolina

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số91.50594.19594.309159.616167.077
Mật độ dân số1.640,8 / mi²1.689,1 / mi²1.691,1 / mi²2.862,2 / mi²2.996 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cary, North Carolina từ 2000 đến 2015

Tăng 69.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cary, North Carolina+74.4%+69.5%+69.2%
Bắc Carolina+99.6%+54.2%+27.7%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cary, North Carolina

Tuổi trung vị: 36.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cary, North Carolina36.5 yrs37.2 yrs35.7 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cary, North Carolina

Mật độ dân số: 2.996 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cary, North Carolina167.07755,77 sq mi2.996 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cary, North Carolina

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cary, North Carolina

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cary, North Carolina

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cary, North Carolina

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cary, North Carolina

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cary, North Carolina

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cary, North Carolina3,114,929 tn18.64 tn55,855.5 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cary, North Carolina
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,114,929 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.64 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)55,855.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
CycloneHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Cary, North Carolina

Cary, North Carolina là một thành phố thuộc quận quận trong bang Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km2, trong đó diện tích đất là 54,3 dặm vuông Anh (141 km2). Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 135.234 người, là thành ph..

Trang Wikipedia về Cary, North Carolina
Hình ảnh về Cary, North Carolina

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.