Danh mục tại Cary, North Carolina
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cary, North Carolina
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 2,376 | 24 years |
| Bất Động Sản | 1,836 | 23 years |
| Quản lí đoàn thể | 1,196 | 23 years |
| Nhà hàng | 848 | 26 years |
| Cửa hàng điện tử | 733 | 25 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 681 | 27 years |
| Các nha sĩ | 663 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 587 | 26 years |
| Mua sắm | 584 | 29 years |
| Luật sư hợp pháp | 540 | 23 years |
| Tiệm cắt tóc | 415 | 21 years |
| Dịch vụ tài chính | 394 | 29 years |
| Thẩm mỹ viện | 375 | 20 years |
| Tài chính khác | 337 | 55 years |
Thông tin về Cary, North Carolina
| Khu vực | 55.8 mi² |
| Dân số | 167.077 |
| Dân số nam | 81.443 (48.7%) |
| Dân số nữ | 85.634 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +82.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +77.2% |
| Độ tuổi trung bình | 36.5 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 37.2) |
| Mã Vùng | 919 |
| Các vùng lân cận | Preston, Cary, Cary Park, Stone Creek Village, Lochmere |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.79154, -78.78112 |
| Mã Bưu Chính | 27511, 27512, 27513, 27518, 27519 |
Bản đồ Cary, North Carolina
Bản đồ tương tác
Dân số Cary, North Carolina
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 91.505 | 94.195 | 94.309 | 159.616 | 167.077 |
| Mật độ dân số | 1.640,8 / mi² | 1.689,1 / mi² | 1.691,1 / mi² | 2.862,2 / mi² | 2.996 / mi² |
Thay đổi dân số Cary, North Carolina từ 2000 đến 2015
Tăng 69.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cary, North Carolina | +74.4% | +69.5% | +69.2% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Cary, North Carolina
Tuổi trung vị: 36.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cary, North Carolina | 36.5 yrs | 37.2 yrs | 35.7 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Cary, North Carolina
Mật độ dân số: 2.996 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cary, North Carolina | 167.077 | 55,77 sq mi | 2.996 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cary, North Carolina
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Cary, North Carolina
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cary, North Carolina
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cary, North Carolina
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cary, North Carolina
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cary, North Carolina
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cary, North Carolina | 3,114,929 tn | 18.64 tn | 55,855.5 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,114,929 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.64 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 55,855.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Cyclone | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Cary, North Carolina
Cary, North Carolina là một thành phố thuộc quận quận trong bang Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km2, trong đó diện tích đất là 54,3 dặm vuông Anh (141 km2). Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 135.234 người, là thành ph..
Trang Wikipedia về Cary, North Carolina
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


