Danh mục tại Garner

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócXưởng sửa chữa xe RVCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lưới
Hiển thị 1-50 của 660

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Garner

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế42524 years
Bất Động Sản36824 years
Xây dựng các tòa nhà25829 years
Nhà hàng22032 years
Mua sắm19630 years
Tôn giáo17736 years
Quản lí đoàn thể17524 years
Các nha sĩ17327 years
Ngành xây dựng khác16328 years
Sửa chữa xe hơi12930 years
Cửa hàng điện tử10630 years
Tiệm cắt tóc10627 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật10628 years
Luật sư hợp pháp10524 years
Nhà Thầu Chính10526 years
Thẩm mỹ viện10324 years
Tài chính khác10063 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc9352 years

Thông tin về Garner

Khu vực14.7 mi²
Dân số32.717
Dân số nam15.558 (47.6%)
Dân số nữ17.159 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+92.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+84.9%
Độ tuổi trung bình36.6 tuổi (Nam: 34.8, Nữ: 38.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$69.261 (2022)
Mã Vùng919
Các vùng lân cậnSoutheast Raleigh, Garner, Heather Hills, Cleveland Crossing, Cloverdale
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ35.71126, -78.61417
Mã Bưu Chính27529

Bản đồ Garner

Bản đồ tương tác

Dân số Garner

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số17.04117.50617.69430.04832.71734.38833.540
Mật độ dân số1.157,7 / mi²1.189,3 / mi²1.202 / mi²2.041,3 / mi²2.222,6 / mi²2.336,1 / mi²2.278,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Garner từ 2000 đến 2020

Tăng 84.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Garner+92%+86.9%+84.9%
Bắc Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Garner

Tuổi trung vị: 36.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Garner36.6 yrs38.2 yrs34.8 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Garner

Mật độ dân số: 2.223 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Garner32.71714,72 sq mi2.223 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Garner

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Garner

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Garner

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Garner

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Garner

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$47.914$46.133$52.684$53.196$57.288$60.265$63.495$69.261
Tổng GDP$1 T$1,2 T$1,7 T$2,1 T$2,7 T$3,4 T$4,2 T$4,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Garner

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Garner543,916 tn16.62 tn36,950.4 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Garner
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)543,916 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)36,950.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Lốc xoáyCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.