Danh mục tại Apex

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán buôn nông nghiệpBán sỉ vật liệu xây dựngCông ty dược phẩmCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in lướiNgười nhân giống chóNgười trồng trọtNhà cung cấp cỏ thảmNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp lớp phủ hữu cơNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị công nghiệp
Hiển thị 1-50 của 715

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Apex

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản42124 years
Sức khoẻ và y tế40621 years
Quản lí đoàn thể37823 years
Xây dựng các tòa nhà34326 years
Nhà hàng24726 years
Cửa hàng điện tử20524 years
Mua sắm19528 years
Nhà Thầu Chính16325 years
Ngành xây dựng khác15124 years
Tôn giáo13252 years
Mua Sắm Khác12924 years
Xây dựng cảnh quan12124 years
Tài chính khác11853 years

Thông tin về Apex

Khu vực16.0 mi²
Dân số45.649
Dân số nam22.207 (48.6%)
Dân số nữ23.442 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+77.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+74.7%
Độ tuổi trung bình34.8 tuổi (Nam: 33.3, Nữ: 35.8)
Mã Vùng919
Các vùng lân cậnApex, Beaver Creek Crossings, Courtyard At Salem Oaks, Shepherds Vineyard, The Villages Of Apex
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ35.73265, -78.85029
Mã Bưu Chính275022752327539

Bản đồ Apex

Bản đồ tương tác

Dân số Apex

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số25.65526.11726.12444.20245.649
Mật độ dân số1.608,4 / mi²1.637,3 / mi²1.637,8 / mi²2.771,1 / mi²2.861,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Apex từ 2000 đến 2015

Tăng 69.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Apex+72.3%+69.2%+69.2%
Bắc Carolina+99.6%+54.2%+27.7%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Apex

Tuổi trung vị: 34.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Apex34.8 yrs35.8 yrs33.3 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Apex

Mật độ dân số: 2.862 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Apex45.64915,95 sq mi2.862 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Apex

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Apex

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Apex

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Apex

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Apex

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Apex

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Apex864,286 tn18.93 tn54,184.4 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Apex
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)864,286 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)54,184.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.