Doanh nghiệp tại Camas, Washington
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Dịch vụ chuyên nghiệp: 15,1%
Mua sắm: 14,8%
Các dịch vụ tịa nhà: 10,6%
Công nghiệp: 10,1%
Y học: 10%
Nhà hàng: 6,1%
Dịch vụ địa phương: 5,1%
Khác: 28,3%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 18 | 33,4 năm | 4.5 | 0,8 |
| Thẩm mỹ viện | 28 | 22,6 năm | 4.4 | 1,3 |
| Tiệm cắt tóc | 35 | 21,7 năm | 4.4 | 1,6 |
| Quản lí công chúng | 17 | 34,8 năm | 3.6 | 0,8 |
| Atm của | 16 | 3.3 | 0,7 | |
| Công Ty Tín Dụng | 32 | 40,2 năm | 3.8 | 1,5 |
| Ngân hàng | 15 | 3.1 | 0,7 | |
| Tài chính khác | 18 | 63 năm | 3.8 | 0,8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 21 | 20,9 năm | 4.4 | 1,0 |
| Bất Động Sản | 47 | 24,5 năm | 3.0 | 2,2 |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 15 | 31,6 năm | 4.5 | 0,7 |
| Ngành xây dựng khác | 33 | 28,6 năm | 4.6 | 1,5 |
| Nhà Thầu Chính | 73 | 26,5 năm | 4.1 | 3,4 |
| Bán sỉ máy móc | 20 | 25,4 năm | 4.5 | 0,9 |
| Xây dựng các tòa nhà | 40 | 31,1 năm | 3.9 | 1,9 |
| Dịch vụ cá nhân | 18 | 28,8 năm | 4.7 | 0,8 |
| Nhiếp ảnh | 22 | 16,4 năm | 4.9 | 1,0 |
| Các nha sĩ | 36 | 26,8 năm | 4.8 | 1,7 |
| Sức khoẻ và y tế | 104 | 24,1 năm | 4.5 | 4,8 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 19 | 3.1 | 0,9 | |
| Trị liệu cột sống | 28 | 24,7 năm | 4.8 | 1,3 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 43 | 25,1 năm | 4.5 | 2,0 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 19 | 27,6 năm | 4.8 | 0,9 |
| Luật sư hợp pháp | 15 | 25,3 năm | 4.0 | 0,7 |
| Nhân viên kế toán | 20 | 33,7 năm | 5.0 | 0,9 |
| Quản lí đoàn thể | 60 | 22,9 năm | 4.2 | 2,8 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 17 | 18,8 năm | 4.5 | 0,8 |
| Thiết kế đặc biệt | 17 | 20,5 năm | 5.0 | 0,8 |
| Nhà thờ | 28 | 54 năm | 4.5 | 1,3 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 18 | 31,1 năm | 3.9 | 0,8 |
| Cửa hàng điện tử | 21 | 24,9 năm | 4.7 | 1,0 |
| Mua Sắm Khác | 35 | 31,9 năm | 4.5 | 1,6 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 21 | 23,9 năm | 4.1 | 1,0 |
| Công viên công cộng | 18 | 4.6 | 0,8 |
| Khu vực Camas, Washington | 15,25 mi² |
| Dân số | 21543 |
| Dân số nam | 10689 (49,6%) |
| Dân số nữ | 10854 (50,4%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +42,1% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +34,9% |
| Độ tuổi trung bình | 36,8 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 36,4 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 37,1 |
| Mã Vùng | 360 |
| Các vùng lân cận | Camas, Fisher's Landing East, Fisher's Village, Oak Park, Terrace at Fishers Landing, Vancouver |
| Giờ địa phương | Thứ Hai 02:29 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.58706° / -122.39954° |
| Mã Bưu Chính | 98607 |
Camas, Washington - Bản đồ
Dân số Camas, Washington
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 15160 | 16264 | 15971 | 21543 |
| Mật độ dân số | 994,0 / mi² | 1066 / mi² | 1047 / mi² | 1412 / mi² |
Thay đổi dân số của Camas, Washington từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 34,9% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Camas, Washington | +42,1% | +32,5% | +34,9% |
| Tiểu bang Washington | +78,3% | +41,1% | +20,1% |
| Hoa Kỳ | +46,9% | +27,2% | +13,7% |
Độ tuổi trung bình ở Camas, Washington
Độ tuổi trung bình: 36,8 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Camas, Washington | 36,8 năm | 37,1 năm | 36,4 năm |
| Tiểu bang Washington | 37,9 năm | 38,9 năm | 36,9 năm |
| Hoa Kỳ | 37,4 năm | 38,7 năm | 36,1 năm |
Cây dân số của Camas, Washington
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 789 | 762 | 1552 |
| 5-9 | 961 | 949 | 1911 |
| 10-14 | 1027 | 976 | 2003 |
| 15-19 | 878 | 761 | 1639 |
| 20-24 | 477 | 429 | 906 |
| 25-29 | 407 | 470 | 877 |
| 30-34 | 577 | 696 | 1273 |
| 35-39 | 821 | 902 | 1723 |
| 40-44 | 941 | 1027 | 1968 |
| 45-49 | 925 | 899 | 1824 |
| 50-54 | 812 | 780 | 1593 |
| 55-59 | 646 | 653 | 1299 |
| 60-64 | 545 | 549 | 1094 |
| 65-69 | 373 | 357 | 730 |
| 70-74 | 230 | 233 | 464 |
| 75-79 | 129 | 158 | 287 |
| 80-84 | 88 | 123 | 211 |
| 85 cộng | 65 | 130 | 195 |
Mật độ dân số của Camas, Washington
Mật độ dân số: 1412 / mi²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Camas, Washington | 21543 | 15,25 mi² | 1412 / mi² |
| Tiểu bang Washington | 7,1 triệu | 71.298,4 mi² | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 triệu | 3.796.761,2 mi² | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Camas, Washington
Dân số ước tính từ năm 1890 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các vùng lân cận
Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Camas, Washington Fisher's Village: 49,4%
Camas: 7,4%
Khác: 43,2%
Phân phối kinh doanh theo giá cho Camas, Washington
Vừa phải: 53,3%
Không tốn kém: 37,8%
Đắt: 7,4%
Rất đắt: 1,5%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Camas, Washington
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Camas, Washington | 390.867 tn | 18,1 tn | 25.628 tn/mi² |
| Tiểu bang Washington | 122.068.940 tn | 17,2 tn | 1.712 tn/mi² |
| Hoa Kỳ | 5.664.619.809 tn | 17,6 tn | 1.491 tn/mi² |
Lượng khí thải CO2 Camas, Washington
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 390.867 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 18,1 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Hạn hán | (2) thấp |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/12/2017 | 17:24 | 3,96 | 63,3 km | 17.370 m | 12km S of Molalla, Oregon | usgs.gov |
| 16/07/2016 | 18:16 | 3,03 | 34,6 km | 26.650 m | 1km SSW of Beaverton, Oregon | usgs.gov |
| 06/04/2014 | 20:33 | 3,32 | 44,7 km | 19.387 m | 6km NW of Sherwood, Oregon | usgs.gov |
| 30/01/2013 | 17:03 | 3,66 | 37 km | 6.447 m | 3km ENE of Amboy, Washington | usgs.gov |
| 19/11/2012 | 06:15 | 3,16 | 28,3 km | 19.797 m | Portland urban area, Oregon | usgs.gov |
| 07/09/2012 | 21:57 | 3,54 | 56,6 km | 23.810 m | Oregon | usgs.gov |
| 11/07/2007 | 20:53 | 3,2 | 43,5 km | 23.266 m | Oregon | usgs.gov |
| 03/08/2006 | 01:39 | 3,8 | 28,8 km | 14.254 m | Washington | usgs.gov |
| 24/04/2003 | 12:26 | 3,9 | 27 km | 17.091 m | Portland urban area, Oregon | usgs.gov |
| 25/11/1999 | 06:46 | 3,4 | 60,2 km | 27.826 m | Oregon | usgs.gov |
Tìm trận động đất lịch sử gần Camas, Washington
Cuộc hẹn sớm nhất Ngày cuối
Độ lớn 3.0 trở lên Độ lớn 4.0 trở lên Độ lớn 5.0 trở lên

Camas, Washington
Camas là một thành phố nằm trong quận Clark thuộc tiểu bang Washington, Hoa Kỳ. Thành phố này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2008, thành phố có dân số 17.950 người. Trang Wikipedia về Camas, Washington
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



