Danh mục tại Cairo

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ thay dầuRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bán gỗGia công kim loạiNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetCơ sở tôn giáoDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưGiáo hội Giám lýGiáo hội phi pháiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Thiên Chúa giáoTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốVăn phòng quản chếCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCải tạo nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng máy cắt cỏ
Hiển thị 1-50 của 181

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cairo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế12728 years
Tôn giáo11143 years
Nhà hàng8232 years
Mua sắm6528 years
Tài chính khác5961 years
Sửa chữa xe hơi5530 years
Xây dựng các tòa nhà4830 years
Quản lí công chúng4746 years
Nghĩa trang và nhà xác4751 years
Bất Động Sản4033 years
Mua Sắm Khác3828 years
Quản lí đoàn thể3719 years
Dịch vụ tài chính3631 years
Ngành xây dựng khác3539 years
Thẩm mỹ viện3326 years
Nhân viên kế toán3226 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2855 years
Xây dựng cảnh quan2824 years
Tiệm cắt tóc2728 years
Cửa hàng quần áo2522 years

Thông tin về Cairo

Khu vực10.0 mi²
Dân số9.991
Dân số nam4.727 (47.3%)
Dân số nữ5.264 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+169.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.7%
Độ tuổi trung bình34.2 tuổi (Nam: 32, Nữ: 36.6)
Mã Vùng229
Các vùng lân cậnCairo, East, Ochlockne
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ30.87751, -84.20214
Mã Bưu Chính3982739828

Bản đồ Cairo

Bản đồ tương tác

Dân số Cairo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.7026.8199.1109.7339.991
Mật độ dân số371,5 / mi²684,2 / mi²914,1 / mi²976,6 / mi²1.002,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cairo từ 2000 đến 2015

Tăng 6.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cairo+162.9%+42.7%+6.8%
Georgia+93.8%+53.1%+27.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cairo

Tuổi trung vị: 34.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cairo34.2 yrs36.6 yrs32 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cairo

Mật độ dân số: 1.003 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cairo9.9919,97 sq mi1.003 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cairo

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cairo

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cairo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cairo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cairo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cairo184,689 tn18.49 tn18,531.4 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cairo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)184,689 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,531.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
CycloneMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.