Danh mục tại Bainbridge

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cỏ thảmNhà cung cấp đá lạnhNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngThợ hànCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt làHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCơ sở tôn giáoCơ sở trợ giúp sinh sống
Hiển thị 1-50 của 284

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bainbridge

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế20629 years
Tôn giáo14846 years
Nhà hàng10229 years
Tài chính khác7354 years
Mua sắm7233 years
Sửa chữa xe hơi6933 years
Xây dựng các tòa nhà6926 years
Bất Động Sản6327 years
Quản lí công chúng6146 years
Mua Sắm Khác5936 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật5529 years
Quản lí đoàn thể4926 years
Thẩm mỹ viện4624 years
Cửa hàng điện tử4538 years
Trạm xăng4327 years
Luật sư hợp pháp4127 years
Tiệm cắt tóc3929 years

Thông tin về Bainbridge

Khu vực20.1 mi²
Dân số11.983
Dân số nam5.615 (46.9%)
Dân số nữ6.368 (53.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+140.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.1%
Độ tuổi trung bình35 tuổi (Nam: 32.7, Nữ: 37.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$42.545 (2022)
Mã Vùng229
Các vùng lân cậnBainbridge
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ30.90380, -84.57547
Mã Bưu Chính398173981839819

Bản đồ Bainbridge

Bản đồ tương tác

Dân số Bainbridge

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.9869.17112.90512.42811.98312.04012.470
Mật độ dân số248,6 / mi²457,3 / mi²643,5 / mi²619,8 / mi²597,6 / mi²600,4 / mi²621,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bainbridge từ 2000 đến 2020

Giảm 7.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bainbridge+140.3%+30.7%-7.1%
Georgia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bainbridge

Tuổi trung vị: 35 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bainbridge35 yrs37.3 yrs32.7 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bainbridge

Mật độ dân số: 598 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bainbridge11.98320,05 sq mi598 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bainbridge

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bainbridge

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bainbridge

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bainbridge

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$22.361$26.627$37.498$34.747$33.918$34.446$38.776$42.545
Tổng GDP$49,3 Tr$61,2 Tr$86,3 Tr$79,5 Tr$77 Tr$74,7 Tr$83,7 Tr$92 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bainbridge

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bainbridge221,512 tn18.49 tn11,046.2 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bainbridge
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)221,512 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)11,046.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.