Danh mục tại Bunnlevel
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoDự án nhàNhà thầuNhà thầu sửa chữa nhà cửaXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịDịch vụ chăm sóc thú cưngThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ quét dọn nhà cửaCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaMua Sắm KhácTrung tâm giải tríGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bunnlevel
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 42 years |
| Tôn giáo | 12 | 83 years |
| Bất Động Sản | 7 | — |
| Tài chính khác | 6 | — |
| Ngành xây dựng khác | 5 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 5 | — |
Thông tin về Bunnlevel
| Khu vực | 7.6 mi² |
| Dân số | 624 |
| Dân số nam | 306 (49.1%) |
| Dân số nữ | 318 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +102.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +41.5% |
| Độ tuổi trung bình | 41.7 tuổi (Nam: 40.9, Nữ: 42.4) |
| Mã Vùng | 910 |
| Các vùng lân cận | Westover |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.30961, -78.78030 |
| Mã Bưu Chính | 28323 |
Bản đồ Bunnlevel
Bản đồ tương tác
Dân số Bunnlevel
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 308 | 399 | 441 | 614 | 624 |
| Mật độ dân số | 40,5 / mi² | 52,5 / mi² | 58 / mi² | 80,8 / mi² | 82,1 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Bunnlevel từ 2000 đến 2015
Tăng 39.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bunnlevel | +99.4% | +53.9% | +39.2% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bunnlevel
Tuổi trung vị: 41.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bunnlevel | 41.7 yrs | 42.4 yrs | 40.9 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bunnlevel
Mật độ dân số: 82,1 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bunnlevel | 624 | 7,6 sq mi | 82,1 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bunnlevel
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bunnlevel
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bunnlevel
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bunnlevel | 10,306 tn | 16.52 tn | 1,355.8 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bunnlevel
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,306 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 1,355.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Cyclone | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

