Danh mục tại Dunn
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dunn
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 403 | 24 years |
| Tôn giáo | 183 | 47 years |
| Nhà hàng | 125 | 32 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 110 | 30 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 105 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 88 | 31 years |
| Mua sắm | 88 | 26 years |
| Bất Động Sản | 88 | 30 years |
| Luật sư hợp pháp | 82 | 32 years |
| Mua Sắm Khác | 71 | 31 years |
| Các nha sĩ | 69 | 42 years |
| Ô tô | 68 | 34 years |
| Ngành xây dựng khác | 66 | 32 years |
| Tài chính khác | 65 | 52 years |
| Quản lí đoàn thể | 56 | 22 years |
| Atm của | 54 | — |
| Thẩm mỹ viện | 51 | 28 years |
| Nhân viên kế toán | 50 | 37 years |
| Dịch vụ tài chính | 50 | 31 years |
Thông tin về Dunn
| Khu vực | 6.5 mi² |
| Dân số | 10.479 |
| Dân số nam | 4.740 (45.2%) |
| Dân số nữ | 5.739 (54.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +108.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +45.0% |
| Độ tuổi trung bình | 40.8 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 44) |
| Mã Vùng | 910, 919 |
| Các vùng lân cận | Plain View, Dunn, Cape Fear, Northeast Raleigh, North Raleigh |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.30627, -78.60890 |
| Mã Bưu Chính | 28334, 28335 |
Bản đồ Dunn
Bản đồ tương tác
Dân số Dunn
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.039 | 6.539 | 7.226 | 10.071 | 10.479 |
| Mật độ dân số | 776,3 / mi² | 1.007,3 / mi² | 1.113,2 / mi² | 1.551,5 / mi² | 1.614,3 / mi² |
Thay đổi dân số Dunn từ 2000 đến 2015
Tăng 39.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dunn | +99.9% | +54% | +39.4% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Dunn
Tuổi trung vị: 40.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dunn | 40.8 yrs | 44 yrs | 37.2 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Dunn
Mật độ dân số: 1.614 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dunn | 10.479 | 6,49 sq mi | 1.614 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dunn
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Dunn
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dunn
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dunn
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dunn
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Dunn
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dunn | 165,527 tn | 15.8 tn | 25,499.7 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 165,527 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 25,499.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Cyclone | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.