Danh mục tại Spring Lake
Đại lý xe cũPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờQuân ĐộiQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhSơn và sơn nhà thầuTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcCho thuê băng đĩaCửa hàng bán đĩa hoặc videoNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtBán hàng rongBánh PizzaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịDịch vụ cung cấp thực phẩmHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng Thái LanNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCông cụ cho thuêKem Dưỡng DaSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVật nuôi chải chuốt và lên máy bayXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBác sĩ khoa nhiCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtY sĩ nhãn khoaSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcĐảm bảo bí mậtDịch vụ dọn rửa toàn diệnTổ chức thành viên chuyên nghiệpCăn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng thuốc láCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácQuà tặng, thẻ, vật tư bênĐồ Thể ThaoThể thao và giải tríChỗ ở khácDu lịch và đi lạiKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Spring Lake
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 143 | 29 years | 4.1 |
| Nhà hàng | 70 | 33 years | 4 |
| Nhà thờ | 52 | 44 years | 4.6 |
| Tôn giáo | 50 | 44 years | 4.6 |
| Bất Động Sản | 43 | 29 years | 3.7 |
| Sức khoẻ và y tế | 42 | 24 years | 4.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 35 | 33 years | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 33 | 25 years | 4.2 |
| Tiệm cắt tóc | 33 | 27 years | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 30 | 22 years | 4.2 |
| Giáo dục | 28 | 22 years | 3.3 |
| Mua Sắm Khác | 28 | 37 years | 4.1 |
| Các nha sĩ | 24 | 24 years | 4.8 |
| Trạm xăng | 23 | 22 years | 4.1 |
| Cửa hàng tiện lợi | 21 | 30 years | 3.7 |
| Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày | 21 | 21 years | 4.2 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 19 | — | 1.8 |
| Căn hộ | 18 | 24 years | 3.8 |
| Ô tô | 18 | 35 years | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 17 | 26 years | 4.8 |
| Atm của | 17 | 123 years | 4.1 |
| Ngân hàng | 16 | 118 years | 3.5 |
| Cửa hàng điện tử | 16 | 18 years | 4 |
| Các tổ chức thành viên khác | 16 | 17 years | 4.4 |
| Ngành xây dựng khác | 16 | 24 years | 4.2 |
Hiển thị 1-25 của 43
Thông tin về Spring Lake
| Khu vực | 23.5 mi² |
| Dân số | 12.583 |
| Dân số nam | 6.437 (51.2%) |
| Dân số nữ | 6.146 (48.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +101.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.5% |
| Độ tuổi trung bình | 25.3 tuổi (Nam: 24.8, Nữ: 25.8) |
| Mã Vùng | 910 |
| Các vùng lân cận | Pine Forest, Spring Lake, Andrson Creek Club, Harnett Lake, Terry Sanford |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.16794, -78.97281 |
| Mã Bưu Chính | 28308, 28390 |
Bản đồ Spring Lake
Bản đồ tương tác
Dân số Spring Lake
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.256 | 8.357 | 11.283 | 12.030 | 12.583 |
| Mật độ dân số | 265,9 / mi² | 355,2 / mi² | 479,6 / mi² | 511,3 / mi² | 534,8 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Spring Lake từ 2000 đến 2015
Tăng 6.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Spring Lake | +92.3% | +44% | +6.6% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Spring Lake
Tuổi trung vị: 25.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Spring Lake | 25.3 yrs | 25.8 yrs | 24.8 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Spring Lake
Mật độ dân số: 535 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Spring Lake | 12.583 | 23,53 sq mi | 535 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Spring Lake
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Spring Lake
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Spring Lake
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Spring Lake | 208,486 tn | 16.57 tn | 8,861.1 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Spring Lake
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 208,486 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 8,861.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Cyclone | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

