Danh mục tại Bunkie
Bãi đỗ xe tảiCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNuôi trồngCửa hàng quần áoBưu điệnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhDịch vụ sửa chữa đồ gia dụngAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty đầu tưCông ty luậtCông Ty Tín DụngDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ khai thuếDịch vụ phiếu chuyển tiềnLuật sưNgân hàngBệnh việnBệnh xáDịch vụ chăm sóc y tế tại nhàDịch vụ sức khỏe tâm thầnĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ cắt tócDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán biển hiệuCửa hàng giảm giáCửa hàng một giá một đô laCửa hàng quà tặngCửa hàng thuốcCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmTrung tâm giải tríChỗ nghỉCông ty vận tải đường bộSân bayVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bunkie
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 68 | 44 years | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 42 | 28 years | 4 |
| Nhà thờ | 23 | 60 years | 4.2 |
| Tôn giáo | 21 | 61 years | 4.2 |
| Trạm xăng | 17 | 34 years | 3.8 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 14 | 38 years | 3.6 |
| Nhà hàng | 14 | 27 years | 4.1 |
| Mua Sắm Khác | 14 | 50 years | 3.9 |
| Dịch vụ tài chính | 13 | 32 years | 4.7 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 13 | 30 years | 3.8 |
| Công Ty Tín Dụng | 13 | 26 years | 3.8 |
| Quản lí công chúng | 12 | 58 years | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | 50 years | 4.2 |
| Atm của | 10 | 61 years | 4.7 |
| Sân bay | 9 | — | 2.3 |
| Giáo dục | 9 | 30 years | 4.4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 9 | 33 years | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 9 | 34 years | 4.5 |
| Ngân hàng | 9 | 59 years | 5 |
| Tài chính khác | 8 | 20 years | 3.6 |
| Cửa hàng tiện lợi | 8 | 23 years | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 8 | 36 years | 5 |
| Thẩm mỹ viện | 8 | 18 years | 4.8 |
| Phụ Tùng Xe | 8 | 39 years | 4.2 |
| Luật sư hợp pháp | 7 | 36 years | — |
Hiển thị 1-25 của 37
Thông tin về Bunkie
| Khu vực | 2.8 mi² |
| Dân số | 4.239 |
| Dân số nam | 1.977 (46.6%) |
| Dân số nữ | 2.262 (53.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +15.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.0% |
| Độ tuổi trung bình | 37.8 tuổi (Nam: 33.5, Nữ: 41.1) |
| Mã Vùng | 318, 337 |
| Các vùng lân cận | Bunkie, Southern Alexandria |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 30.95325, -92.18263 |
| Mã Bưu Chính | 71322 |
Bản đồ Bunkie
Bản đồ tương tác
Dân số Bunkie
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.676 | 4.021 | 4.117 | 4.138 | 4.239 |
| Mật độ dân số | 1.336,3 / mi² | 1.461,7 / mi² | 1.496,6 / mi² | 1.504,2 / mi² | 1.540,9 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Bunkie từ 2000 đến 2015
Tăng 0.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bunkie | +12.6% | +2.9% | +0.5% |
| Louisiana | -1.9% | +3.3% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bunkie
Tuổi trung vị: 37.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bunkie | 37.8 yrs | 41.1 yrs | 33.5 yrs |
| Louisiana | 36 yrs | 37.3 yrs | 34.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bunkie
Mật độ dân số: 1.541 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bunkie | 4.239 | 2,751 sq mi | 1.541 / mi² |
| Louisiana | 4,6 million | 52.378,1 sq mi | 87,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bunkie
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bunkie
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bunkie
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bunkie | 67,280 tn | 15.87 tn | 24,456.8 tons/mi² |
| Louisiana | 69,917,434 tn | 15.32 tn | 1,334.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bunkie
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 67,280 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.87 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 24,456.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
